Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không
  2. 2. không có
  3. 3. không có gì

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这里 人。
或有或 ......
Nguồn: Tatoeba.org (ID 410495)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 无

一事无成
yī shì wú chéng

không đạt được gì

一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả

一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả

前无古人
qián wú gǔ rén

chưa từng có tiền lệ

史无前例
shǐ wú qián lì

chưa từng có trong lịch sử

大公无私
dà gōng wú sī

vô tư

寥寥无几
liáo liáo wú jǐ

rất ít

有口无心
yǒu kǒu wú xīn

nói cay độc nhưng không có ý xấu

毫无
háo wú

hoàn toàn không có

无不
wú bù

không thiếu gì

无偿
wú cháng

miễn phí

无力
wú lì

không có sức

无动于衷
wú dòng yú zhōng

vô cảm

无可厚非
wú kě hòu fēi

không thể trách móc

无可奈何
wú kě nài hé

không có cách nào

无可奉告
wú kě fèng gào

không bình luận

无奈
wú nài

bất lực

无家可归
wú jiā kě guī

không có nhà để ở

无形
wú xíng

không hình

无形中
wú xíng zhōng

không nhận ra

无从
wú cóng

không có cách nào

无微不至
wú wēi bù zhì

tận tình

无耻
wú chǐ

không biết xấu hổ

无情
wú qíng

không có tình cảm

无恶不作
wú è bù zuò

không từ bất kỳ tội ác nào

无意
wú yì

không cố ý

无忧无虑
wú yōu wú lǜ

vô lo âu

无所事事
wú suǒ shì shì

không có việc gì làm

无所作为
wú suǒ zuò wéi

không làm gì cả

无所谓
wú suǒ wèi

không quan trọng

无故
wú gù

không có lý do

无效
wú xiào

không hiệu lực

无敌
wú dí

không có đối thủ

无数
wú shù

vô số

无条件
wú tiáo jiàn

không điều kiện

无比
wú bǐ

không gì sánh bằng

无法
wú fǎ

không thể

无济于事
wú jì yú shì

không có ích gì

无理
wú lǐ

không hợp lý

无理取闹
wú lǐ qǔ nào

làm乱không có lý do

无疑
wú yí

chắc chắn

无知
wú zhī

vô tri thức

无私
wú sī

vô tư

无穷
wú qióng

vô tận

无穷无尽
wú qióng wú jìn

vô tận

无精打采
wú jīng dǎ cǎi

không có tinh thần

无线
wú xiàn

không dây

无线电
wú xiàn diàn

vô tuyến

无缘
wú yuán

không có cơ hội

无聊
wú liáo

chán chán

无能
wú néng

không có năng lực

无能为力
wú néng wéi lì

bất lực

无话可说
wú huà kě shuō

không biết nói gì

无论
wú lùn

无论如何
wú lùn rú hé

dùi

无赖
wú lài

kẻ lưu manh

无足轻重
wú zú qīng zhòng

không quan trọng

无辜
wú gū

vô tội

无边
wú biān

không có biên giới

无关
wú guān

không liên quan

无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng

无限
wú xiàn

không giới hạn

无非
wú fēi

chỉ

无须
wú xū

không cần

独一无二
dú yī wú èr

độc nhất vô nhị

当之无愧
dāng zhī wú kuì

xứng đáng

目中无人
mù zhōng wú rén

coi thường người khác

肆无忌惮
sì wú jì dàn

không chút kiêng nể

举世无双
jǔ shì wú shuāng

không ai sánh bằng

万无一失
wàn wú yī shī

chắc chắn

走投无路
zǒu tóu wú lù

không còn đường lui

杂乱无章
zá luàn wú zhāng

loạn xì

鸦雀无声
yā què wú shēng

sự im lặng hoàn toàn

默默无闻
mò mò wú wén

không tiếng tăm

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

一夜无眠
yī yè wú mián

mất ngủ cả đêm

一往无前
yī wǎng wú qián

tiến lên dũng cảm

一望无垠
yī wàng wú yín

trải dài đến tận chân trời

一望无际
yī wàng wú jì

nhìn xa không thấy bờ bến

一无所闻
yī wú suǒ wén

chưa từng nghe thấy

一无是处
yī wú shì chù

không có điểm nào tốt

一无所动
yī wú suǒ dòng

hoàn toàn không động lòng

一无所获
yī wú suǒ huò

không thu được gì

一无所长
yī wú suǒ cháng

không có tài năng gì

一览无遗
yī lǎn wú yí

thấy rõ tất cả

一览无余
yī lǎn wú yú

nhìn thấy tất cả trong một cái nhìn

三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập

三无
sān wú

thiếu ba yếu tố then chốt

三无产品
sān wú chǎn pǐn

sản phẩm ba không

三无企业
sān wú qǐ yè

doanh nghiệp ba không

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

不劳无获
bù láo wú huò

không lao động thì không có thu hoạch

不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại

不学无术
bù xué wú shù

không học vô thuật

不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi

不无
bù wú

không phải không

不无小补
bù wú xiǎo bǔ

không phải là không có chút bổ ích

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

了无新意
liǎo wú xīn yì

không có gì mới mẻ

了无生趣
liǎo wú shēng qù

chán đời

事无大小
shì wú dà xiǎo

xem 事無巨細|事无巨细

事无巨细
shì wú jù xì

xử lý mọi việc dù lớn dù nhỏ

互通有无
hù tōng yǒu wú

trao đổi hỗ trợ lẫn nhau

人无完人
rén wú wán rén

nhân vô thập toàn

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ

人谁无过
rén shéi wú guò

nhân thùy vô quá

人非生而知之者,孰能无惑
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?

但说无妨
dàn shuō wú fáng

cứ nói thẳng không sao

来去无踪
lái qù wú zōng

đến không dấu vết, đi không tung tích

来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết

俯仰无愧
fǔ yǎng wú kuì

vô luân vô hối

伤及无辜
shāng jí wú gū

làm hại người vô tội

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

全无
quán wú

hoàn toàn không có

全无准备
quán wú zhǔn bèi

hoàn toàn không chuẩn bị

两小无猜
liǎng xiǎo wú cāi

đôi bạn thơ ngây

六神无主
liù shén wú zhǔ

thất thần

六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi không nơi nương tựa

其乐无穷
qí lè wú qióng

niềm vui vô tận

出没无常
chū mò wú cháng

xuất hiện biến mất thất thường

别来无恙
bié lái wú yàng

Từ lâu không gặp, mong rằng anh vẫn bình an

别无他法
bié wú tā fǎ

không còn cách nào khác

别无他物
bié wú tā wù

không còn gì khác

别无他用
bié wú tā yòng

không còn công dụng nào khác

别无选择
bié wú xuǎn zé

không còn lựa chọn nào khác

别无长物
bié wú cháng wù

chẳng có gì ngoài vật dụng tối thiểu

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

前途无量
qián tú wú liàng

tiền đồ vô lượng

力大无比
lì dà wú bǐ

sức mạnh vô song

力大无穷
lì dà wú qióng

sức mạnh vô song

功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng

劳而无功
láo ér wú gōng

lao nhi vô công

半无限
bàn wú xiàn

bán vô hạn

卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

南无
nā mó

nam mô

厚颜无耻
hòu yán wú chǐ

vô liêm sỉ

反脸无情
fǎn liǎn wú qíng

trở mặt vô tình

反复无常
fǎn fù wú cháng

thất thường

口无择言
kǒu wú zé yán

không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)

口无遮拦
kǒu wú zhē lán

nói năng không kiêng nể

口说无凭
kǒu shuō wú píng

lời nói không có bằng chứng

可有可无
kě yǒu kě wú

không cần thiết

吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

问心无愧
wèn xīn wú kuì

hỏi lòng không thẹn

哑口无言
yǎ kǒu wú yán

câm miệng không nói được lời nào

哑然无生
yǎ rán wú shēng

im lặng không một tiếng động

喜怒无常
xǐ nù wú cháng

thất thường

嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢

回味无穷
huí wèi wú qióng

dư vị vô cùng

回天无力
huí tiān wú lì

bất lực xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ)

坐视无睹
zuò shì wú dǔ

làm ngơ

坦然无惧
tǎn rán wú jù

bình tĩnh và không sợ hãi

大无畏
dà wú wèi

hoàn toàn không sợ hãi

大而无当
dà ér wú dàng

lớn nhưng không thực tế (thành ngữ)

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天低吴楚,眼空无物
tiān dī wú chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)

天无绝人之路
tiān wú jué rén zhī lù

Trời không tuyệt đường người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng và bạn sẽ tìm được lối thoát.

天衣无缝
tiān yī wú fèng

nghĩa đen áo trời không đường may (thành ngữ)

奇丑无比
qí chǒu wú bǐ

cực kỳ xấu xí

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

孑立无依
jié lì wú yī

đứng một mình

孤立无援
gū lì wú yuán

cô lập và không có sự giúp đỡ

学海无涯
xué hǎi wú yá

biển học vô bờ, không có giới hạn cho việc học hỏi

学无止境
xué wú zhǐ jìng

học vô chỉ cảnh; không có giới hạn trong việc học; luôn có điều mới để học

安全无事
ān quán wú shì

an toàn vô sự

安全无恙
ān quán wú yàng

xem 安然無恙|安然无恙

安全无虞
ān quán wú yú

an toàn và chắc chắn

安然无恙
ān rán wú yàng

an toàn, bình yên vô sự (thành ngữ)

完好无损
wán hǎo wú sǔn

trong tình trạng tốt

完好无缺
wán hǎo wú quē

trong tình trạng hoàn hảo

完美无瑕
wán měi wú xiá

hoàn mỹ không tì vết

完美无缺
wán měi wú quē

hoàn mỹ không tì vết

害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không nên có lòng hại người, nhưng phải có lòng phòng người

尚无
shàng wú

chưa có

居无定所
jū wú dìng suǒ

không có nơi ở cố định (thành ngữ)

山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)

巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.

巨无霸
jù wú bà

Bánh hamburger Big Mac của McDonald's

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

师出无名
shī chū wú míng

xuất quân không có danh nghĩa chính đáng (thành ngữ)

平安无事
píng ān wú shì

bình an vô sự

平淡无奇
píng dàn wú qí

bình thường và tầm thường (thành ngữ); không có gì đáng kể

平白无故
píng bái wú gù

không có lý do chính đáng

年少无知
nián shào wú zhī

trẻ tuổi và thiếu kinh nghiệm; ngây thơ

座无虚席
zuò wú xū xí

nghĩa đen: bữa tiệc không có chỗ trống

庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

征敛无度
zhēng liǎn wú dù

thu thuế quá mức

后患无穷
hòu huàn wú qióng

gây ra vô số rắc rối không dứt

后会无期
hòu huì wú qī

gặp lại vào một ngày không xác định

后继无人
hòu jì wú rén

không có người kế tục xứng đáng để tiếp tục sự nghiệp

徒劳无功
tú láo wú gōng

làm việc vô ích

徒劳无益
tú láo wú yì

công cốc vô ích

得无
dé wú

(văn chương) chẳng phải là... sao?

心中无数
xīn zhōng wú shù

không biết rõ

心无二用
xīn wú èr yòng

không thể tập trung vào hai việc cùng một lúc

心无旁骛
xīn wú páng wù

hoàn toàn tập trung