无常
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. biến đổi
- 2. thay đổi
- 3. hay thay lòng đổi dạ
- 4. vô thường (Phạn: anitya)
- 5. ma bắt hồn sau khi chết
- 6. qua đời
- 7. chết
Từ chứa 无常
xuất hiện biến mất thất thường
thất thường
thất thường
họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường
biến hóa vô thường; thay đổi thất thường
Hắc Bạch Vô Thường: hai vị thần trong tín ngưỡng dân gian Trung Quốc, một mặc đồ đen và một mặc đồ trắng, có nhiệm vụ dẫn linh hồn người chết xuống âm phủ