Bỏ qua đến nội dung

早餐

zǎo cān
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bữa sáng

Usage notes

Formality

早餐更正式,多用于书面语或菜单;口语常用早饭。

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我每天 早餐 喝一杯酸奶。
I drink a cup of yogurt every day for breakfast.
我喜欢煎鸡蛋当 早餐
I like to fry eggs for breakfast.
Mayuko 早餐 吃麵包。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 835705)
瑪格準備 早餐
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13199768)
早餐 是從幾點到幾點?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6284520)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 早餐