Định nghĩa
- 1. bỏ bê
- 2. trốn (học hoặc làm)
- 3. lãng phí (thời gian)
- 4. rộng lớn
- 5. rộng rãi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 旷
bỏ học
bỏ hoang lâu ngày
rộng lớn
rộng lớn, bao la
lòng thanh thản, tinh thần vui vẻ; thư thái, vô tư
chứng sợ khoảng trống
vô song
vô song
từ xa xưa
chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ)
chưa từng nghe trong suốt lịch sử (thành ngữ)
khoảng đất trống
người đàn ông độc thân
trốn việc
bỏ bê (công việc)
kéo dài lâu ngày
kỹ thuật quay phim tua nhanh
xa xôi và bao la
trốn việc, không đi làm
lãng phí
rộng lượng, khoan dung
hoang dã
rộng lớn
rộng rãi và trống trải
rộng lượng
rộng mở và bao la
cao và rộng