Bỏ qua đến nội dung

kūn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (cũng dùng để phiên âm)
  2. 2. hậu duệ
  3. 3. anh trai
  4. 4. một thể thơ Trung Quốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蒼蠅是 蟲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6031753)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 昆

昆虫
kūn chóng

côn trùng

喀喇昆仑公路
kā lǎ kūn lún gōng lù

Đường cao tốc Karakorum

喀喇昆仑山
kā lǎ kūn lún shān

dãy Karakorum

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀拉昆仑山
kā lā kūn lún shān

dãy Karakorum

坎昆
kǎn kūn

Cancún

昆剧
kūn jù

xem 崑曲|昆曲

昆士兰
kūn shì lán

Queensland, bang phía đông bắc Úc

昆山
kūn shān

Kun Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

昆山市
kūn shān shì

Kunshan, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô

昆仑
kūn lún

dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

昆仑山
kūn lún shān

dãy núi Côn Lôn

昆仑山脉
kūn lún shān mài

dãy núi Côn Lôn

昆曲
kūn qǔ

Kinh kịch Côn Khúc, loại hình sân khấu âm nhạc có ảnh hưởng lớn, bắt nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô từ thời nhà Nguyên

昆腔
kūn qiāng

xem 崑曲|昆曲

昆仲
kūn zhòng

anh em

昆士兰州
kūn shì lán zhōu

Queensland (Úc)

昆布
kūn bù

tảo bẹ

昆廷
kūn tíng

Quentin (tên riêng)

昆明
kūn míng

Kunming, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc

昆明市
kūn míng shì

thành phố Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

昆明湖
kūn míng hú

Hồ Côn Minh

昆汀
kūn tīng

Quentin (tên người)

昆汀·塔伦提诺
kūn tīng · tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

昆汀·塔伦蒂诺
kūn tīng · tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

昆玉
kūn yù

kính ngữ chỉ anh em của người khác

昆虫学
kūn chóng xué

côn trùng học

昆都仑
kūn dū lún

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông

昆都仑区
kūn dū lún qū

quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông

昆阳
kūn yáng

thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam

杨尚昆
yáng shàng kūn

Dương Thượng Khôn (1907-1998), nguyên chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nhà lãnh đạo quân sự

石玉昆
shí yù kūn

Shi Yukun (khoảng 1810-1871), nghệ nhân kể chuyện bình thoại thời Thanh