Định nghĩa
- 1. (cũng dùng để phiên âm)
- 2. hậu duệ
- 3. anh trai
- 4. một thể thơ Trung Quốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昆
côn trùng
Đường cao tốc Karakorum
dãy Karakorum
dãy núi Karakorum
dãy Karakorum
Cancún
xem 崑曲|昆曲
Queensland, bang phía đông bắc Úc
Kun Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô
Kunshan, thành phố cấp huyện ở Tô Châu, Giang Tô
dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
dãy núi Côn Lôn
dãy núi Côn Lôn
Kinh kịch Côn Khúc, loại hình sân khấu âm nhạc có ảnh hưởng lớn, bắt nguồn từ Côn Sơn, Giang Tô từ thời nhà Nguyên
xem 崑曲|昆曲
anh em
Queensland (Úc)
tảo bẹ
Quentin (tên riêng)
Kunming, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc
thành phố Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc
Hồ Côn Minh
Quentin (tên người)
Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ
kính ngữ chỉ anh em của người khác
côn trùng học
quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông
quận Kundulun của thành phố Bao Đầu, Nội Mông
thị trấn Kunyang và huyện cũ ở Vân Nam
Dương Thượng Khôn (1907-1998), nguyên chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và nhà lãnh đạo quân sự
Shi Yukun (khoảng 1810-1871), nghệ nhân kể chuyện bình thoại thời Thanh