Bỏ qua đến nội dung

昏迷

hūn mí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bất tỉnh
  2. 2. ngất xỉu
  3. 3. trong cơn hôn mê

Usage notes

Collocations

常与“处于”、“陷入”等动词搭配,如“处于昏迷状态”

Common mistakes

Not used for fainting briefly; use 晕倒 instead for sudden temporary loss of consciousness.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
昏迷 了三天才醒过来。
He was in a coma for three days before waking up.
他从 昏迷 中苏醒过来。
He regained consciousness from the coma.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.