Bỏ qua đến nội dung

hūn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mờ mịt
  2. 2. xuân
  3. 3. mất ý thức

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
了過去。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 884730)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 昏

昏迷
hūn mí

bất tỉnh

黄昏
huáng hūn

buổi hoàng hôn

利令智昏
lì lìng zhì hūn

lợi lệnh trí hôn

吓昏
xià hūn

ngất đi vì sợ hãi

昏乱
hūn luàn

mê muội

昏倒
hūn dǎo

ngất đi

昏厥
hūn jué

ngất đi

昏君
hūn jūn

vua vô năng

昏天黑地
hūn tiān hēi dì

trời tối đất đen (thành ngữ)

昏定晨省
hūn dìng chén xǐng

buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

昏庸
hūn yōng

mụ mị

昏昏欲睡
hūn hūn yù shuì

buồn ngủ

昏昏沉沉
hūn hūn chén chén

chóng mặt

昏暗
hūn àn

tối tăm

昏沉
hūn chén

mù mịt

昏睡
hūn shuì

ngủ

昏睡病
hūn shuì bìng

bệnh ngủ

昏聩
hūn kuì

mụ mị

昏花
hūn huā

mờ (mắt)

昏迷不醒
hūn mí bù xǐng

vẫn bất tỉnh

昏过去
hūn guo qu

ngất đi

昏头
hūn tóu

mất đầu óc

昏头昏脑
hūn tóu hūn nǎo

rối loạn, lú lẫn

晨昏
chén hūn

sáng và chiều tối

晨昏定省
chén hūn dìng xǐng

thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối

冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo

mất tỉnh táo, đầu óc quay cuồng (thành ngữ); nghĩa bóng: kích động và không thể hành động lý trí

热昏
rè hūn

bị cảm nắng

发昏
fā hūn

ngất đi

目眩头昏
mù xuàn tóu hūn

chóng mặt hoa mắt

神志昏迷
shén zhì hūn mí

bị mê sảng

色令智昏
sè lìng zhì hūn

mất trí vì sắc dục

震昏
zhèn hūn

làm bất tỉnh (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)

头昏
tóu hūn

chóng mặt

头昏目晕
tóu hūn mù yūn

xem 頭昏目眩|头昏目眩

头昏目眩
tóu hūn mù xuàn

(thành ngữ) choáng váng, hoa mắt

头昏眼晕
tóu hūn yǎn yūn

chóng mặt hoa mắt

头昏眼暗
tóu hūn yǎn àn

đầu choáng mắt hoa (thành ngữ); chóng mặt

头昏眼花
tóu hūn yǎn huā

choáng váng hoa mắt

头昏脑闷
tóu hūn nǎo mèn

ngất xỉu và chóng mặt

头昏脑眩
tóu hūn nǎo xuàn

chóng mặt hoa mắt

头昏脑胀
tóu hūn nǎo zhàng

chóng mặt, hoa mắt

黄昏恋
huáng hūn liàn

tình yêu lãng mạn giữa cặp đôi cao tuổi