昧
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. che giấu
- 2. tối tăm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昧
đường đột; mạo muội
ngu muội; dốt nát; lạc hậu
mập mờ; lập lờ; không rõ ràng
Tam muội
không ngại mạo muội
ngu dốt và thiếu hiểu biết (thành ngữ)
nhặt được của rơi không giấu (thành ngữ); trả lại tài sản cho chủ sở hữu
trái lương tâm
lúc trời gần sáng
liều chết
mờ ám, tối tăm
trái lương tâm
tối tăm, mù mịt
che giấu lương tâm
chưa từng gặp nhau trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết
mông muội; chưa khai hóa; chưa văn minh
tối tăm mê muội (thành ngữ)