Định nghĩa
- 1. che giấu
- 2. tối tăm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昧
đại tiện
ngu dốt
mập mờ
Tam muội
không ngại mạo muội
ngu dốt và thiếu hiểu biết (thành ngữ)
nhặt được của rơi không giấu (thành ngữ); trả lại tài sản cho chủ sở hữu
trái lương tâm
lúc trời gần sáng
liều chết
mờ ám, tối tăm
trái lương tâm
tối tăm, mù mịt
quan hệ mờ ám
che giấu lương tâm
chưa từng gặp nhau trước đây (thành ngữ); hoàn toàn không quen biết
mông muội; chưa khai hóa; chưa văn minh
tối tăm mê muội (thành ngữ)