Định nghĩa
- 1. ban ngày
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 昼
ngày và đêm
ngày đêm không ngừng
thức đêm làm việc
biến ngày thành đêm
sáng rõ như ban ngày
ngày đêm
đi đêm nấp ngày
Zai Yu ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ của Khổng Tử khiển trách gay gắt học trò của mình vì ngủ trong lúc giảng bài
về đêm
điểm phân
nhịp sinh học ngày đêm
ngày ngắn đêm dài (thành ngữ chỉ mùa đông)
ban ngày