显得
xiǎn de
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. có vẻ; tỏ ra; trông có vẻ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5他 显得 很高兴。
他淋了雨, 显得 很狼狈。
他在人群中 显得 很出众。
秋风吹过,街上 显得 很凄凉。
这座宫殿在阳光下 显得 格外辉煌。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.