Bỏ qua đến nội dung

huàng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lắc lư
  2. 2. lung lay
  3. 3. đi lang thang

Character focus

Thứ tự nét

10 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used in 晃来晃去 (sway back and forth) or 晃悠 (loiter, sway).

Common mistakes

When meaning 'to sway', 晃 is usually used with concrete objects, not abstract concepts like opinions or feelings.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他手里拿着一杯水,水一直在
He held a glass of water, and the water kept swaying.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.