Bỏ qua đến nội dung

jìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiến lên
  2. 2. thăng chức
  3. 3. tiến bộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 晋

晋升
jìn shēng

thăng chức

加官晋爵
jiā guān jìn jué

thăng quan tiến chức

加官晋级
jiā guān jìn jí

thăng quan tiến chức

古晋
gǔ jìn

Kuching (thành phố ở Malaysia)

安倍晋三
ān bèi jìn sān

Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020

宁晋
níng jìn

huyện Ninh Tấn thuộc thành phố Hình Đài, Hà Bắc

宁晋县
níng jìn xiàn

huyện Ninh Tấn, thuộc Hình Đài, Hà Bắc

后晋
hòu jìn

Hậu Tấn (một triều đại trong thời Ngũ Đại, 936-946)

晋中
jìn zhōng

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây

晋中市
jìn zhōng shì

thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây

晋代
jìn dài

nhà Tấn (265-420)

晋城
jìn chéng

Jincheng, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây, Trung Quốc

晋城市
jìn chéng shì

thành phố cấp địa khu Jincheng ở Sơn Tây

晋安
jìn ān

quận Tấn An của thành phố Phúc Châu, Phúc Kiến

晋安区
jìn ān qū

quận Tấn An của thành phố Phúc Châu, Phúc Kiến

晋察冀
jìn chá jì

Tấn Sát Ký (ba tỉnh Sơn Tây, Sát Cáp Nhĩ và Hà Bắc của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)

晋宁
jìn níng

huyện Tấn Ninh ở Côn Minh, Vân Nam

晋宁县
jìn níng xiàn

huyện Jinning ở Côn Minh, Vân Nam

晋州
jìn zhōu

thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc

晋州市
jìn zhōu shì

thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang quản lý

晋惠帝
jìn huì dì

Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật là Tư Mã Trung, hoàng đế thứ hai của nhà Tấn, trị vì 290-307

晋文公
jìn wén gōng

Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu

晋书
jìn shū

Sách Tấn, bộ chính sử thứ năm trong 24 bộ chính sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 dưới thời nhà Đường, gồm 130 quyển.

晋朝
jìn cháo

Nhà Tấn (265-420)

晋江
jìn jiāng

Jinjiang, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến

晋江地区
jìn jiāng dì qū

từ năm 1983, Tấn Giang, thành phố cấp huyện, Phúc Kiến

晋江市
jìn jiāng shì

Jinjiang, thành phố cấp huyện tại Tuyền Châu, Phúc Kiến

晋源
jìn yuán

quận Jinyuan của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

晋源区
jìn yuán qū

quận Jinyuan, thuộc thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

晋爵
jìn jué

được phong tước quý tộc

晋级
jìn jí

thăng cấp

晋县
jìn xiàn

huyện Tấn ở Hà Bắc

晋见
jìn jiàn

được tiếp kiến

东晋
dōng jìn

Nhà Đông Tấn 317-420

梁唐晋汉周书
liáng táng jìn hàn zhōu shū

tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống

福晋
fú jìn

vợ (từ tiếng Mãn Châu dùng trong triều đại nhà Thanh)

西晋
xī jìn

Tây Tấn (triều đại 265-316)

阮晋勇
ruǎn jìn yǒng

Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

魏晋
wèi jìn

nhà Ngụy (220-265) và nhà Tấn (265-420)

魏晋南北朝
wèi jìn nán běi cháo

thời kỳ Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều