Định nghĩa
- 1. tiến lên
- 2. thăng chức
- 3. tiến bộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 晋
thăng chức
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
Kuching (thành phố ở Malaysia)
Abe Shinzo (1954-2022), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2006-2007 và từ 2012-2020
huyện Ninh Tấn thuộc thành phố Hình Đài, Hà Bắc
huyện Ninh Tấn, thuộc Hình Đài, Hà Bắc
Hậu Tấn (một triều đại trong thời Ngũ Đại, 936-946)
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây
thành phố cấp địa khu Tấn Trung ở Sơn Tây
nhà Tấn (265-420)
Jincheng, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây, Trung Quốc
thành phố cấp địa khu Jincheng ở Sơn Tây
quận Tấn An của thành phố Phúc Châu, Phúc Kiến
quận Tấn An của thành phố Phúc Châu, Phúc Kiến
Tấn Sát Ký (ba tỉnh Sơn Tây, Sát Cáp Nhĩ và Hà Bắc của Trung Hoa Dân Quốc giai đoạn 1912-1936)
huyện Tấn Ninh ở Côn Minh, Vân Nam
huyện Jinning ở Côn Minh, Vân Nam
thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc
thành phố cấp huyện Jinzhou ở Hà Bắc, do thủ phủ tỉnh Thạch Gia Trang quản lý
Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật là Tư Mã Trung, hoàng đế thứ hai của nhà Tấn, trị vì 290-307
Tấn Văn Công (697-628 TCN, trị vì 636-628 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
Sách Tấn, bộ chính sử thứ năm trong 24 bộ chính sử, do Phòng Huyền Linh biên soạn năm 648 dưới thời nhà Đường, gồm 130 quyển.
Nhà Tấn (265-420)
Jinjiang, thành phố cấp huyện thuộc Tuyền Châu, Phúc Kiến
từ năm 1983, Tấn Giang, thành phố cấp huyện, Phúc Kiến
Jinjiang, thành phố cấp huyện tại Tuyền Châu, Phúc Kiến
quận Jinyuan của thành phố Taiyuan, Sơn Tây
quận Jinyuan, thuộc thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
được phong tước quý tộc
thăng cấp
huyện Tấn ở Hà Bắc
được tiếp kiến
Nhà Đông Tấn 317-420
tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống
vợ (từ tiếng Mãn Châu dùng trong triều đại nhà Thanh)
Tây Tấn (triều đại 265-316)
Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
nhà Ngụy (220-265) và nhà Tấn (265-420)
thời kỳ Ngụy, Tấn và Nam Bắc triều