Bỏ qua đến nội dung

有了

yǒu le

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. I've got a solution!

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的健康状况 有了 很大的改善。
His health condition has greatly improved.
两岸关系最近 有了 新的发展。
Cross-strait relations have seen new developments recently.
你的努力终于 有了 功。
Your efforts have finally yielded results.
湯姆讓我們 有了 談資。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5694464)
有了 ,在壁櫥裡!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1724010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.