Định nghĩa
- 1. có thừa
Từ chứa 有余
đầy đủ dư dả
năm nào cũng dư dả (lời chúc may mắn dịp Tết Nguyên Đán)
còn e sợ trong lòng
có lòng nhưng không đủ sức
Có lòng nhưng không đủ sức (thành ngữ, từ Luận Ngữ của Khổng Tử).
rộng rãi dư dật
không làm nên trò trống gì nhưng lại làm hỏng mọi việc (thành ngữ)
(thành ngữ) tội ác tày trời, chết chưa hết tội
không bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém nhất
để lại một khoảng trống
dư dả
sau đó, nếu còn sức lực (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho các hoạt động ngoại khóa
làm việc gì một cách thành thạo và dễ dàng