有助于
yǒu zhù yú
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. có lợi cho
- 2. góp phần vào
- 3. thúc đẩy
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
有助于 + noun phrase / verb phrase, e.g., 有助于健康 (contributes to health) or 有助于提高效率 (helps improve efficiency). The phrase after 有助于 must describe a positive result.
Câu ví dụ
Hiển thị 1运动 有助于 身体健康。
Exercise contributes to good health.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.