Bỏ qua đến nội dung

有名

yǒu míng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nổi tiếng
  2. 2. có tiếng
  3. 3. được biết đến rộng rãi

Usage notes

Collocations

Often paired with 地方 (place) or 人 (person), e.g., 有名的地方。

Formality

有名 used more in spoken Chinese, 著名 more formal.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个餐厅很 有名
This restaurant is very famous.
这部著作很 有名
This literary work is very famous.
她是一位很 有名 的明星。
She is a very famous star.
这家律师事务所非常 有名
This law firm is very famous.
湯姆很 有名
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504814)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.