Bỏ qua đến nội dung

望远镜

wàng yuǎn jìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kính viễn vọng
  2. 2. kính thiên văn

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 望远镜 with 放大镜 (magnifying glass) or 显微镜 (microscope); 望远镜 is for distant objects.

Formality

望远镜 is neutral in register; use 双筒望远镜 for binoculars and 天文望远镜 for astronomical telescopes in technical contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他用 望远镜 看星星。
He uses a telescope to look at the stars.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.