Bỏ qua đến nội dung

朱雀

zhū què

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Chim Chu Tước (bảy sao của bầu trời phía nam)
  2. 2. chim hồng tước (chi Carpodacus)

Từ chứa 朱雀

北朱雀
běi zhū què

chim hồng tước Pallas

喜山白眉朱雀
xǐ shān bái méi zhū què

chim hồng tước mày trắng Himalaya

喜山红眉朱雀
xǐ shān hóng méi zhū què

chim hồng tước mày đỏ Himalaya

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

大朱雀
dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lớn đốm (Carpodacus severtzovi)

拟大朱雀
nǐ dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước vằn (Carpodacus rubicilloides)

斑翅朱雀
bān chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ba sọc (Carpodacus trifasciatus)

普通朱雀
pǔ tōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước thường (Carpodacus erythrinus)

暗胸朱雀
àn xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực sẫm (Procarduelis nipalensis)

曙红朱雀
shǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mông hồng (Carpodacus eos)

棕朱雀
zōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)

沙色朱雀
shā sè zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước nhạt (Carpodacus synoicus)

玫红眉朱雀
méi hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước mày hồng (Carpodacus rodochroa)

白眉朱雀
bái méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

红眉朱雀
hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng mi chu tước (Carpodacus davidianus)

红胸朱雀
hóng xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực đỏ (Carpodacus puniceus)

红腰朱雀
hóng yāo zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lưng đỏ (Carpodacus rhodochlamys)

台湾酒红朱雀
tái wān jiǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Đài Loan (Carpodacus formosanus)

赤朱雀
chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Blanford (Agraphospiza rubescens)

酒红朱雀
jiǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước màu rượu vang (Carpodacus vinaceus)

长尾朱雀
cháng wěi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước đuôi dài (Carpodacus sibiricus)

点翅朱雀
diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Sharpe (Carpodacus verreauxii)