Bỏ qua đến nội dung

zhū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đỏ son
  2. 2. chu sa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 朱

朱红
zhū hóng

đỏ thẫm

北朱雀
běi zhū què

chim hồng tước Pallas

喜山白眉朱雀
xǐ shān bái méi zhū què

chim hồng tước mày trắng Himalaya

喜山红眉朱雀
xǐ shān hóng méi zhū què

chim hồng tước mày đỏ Himalaya

喜山点翅朱雀
xǐ shān diǎn chì zhū què

chim hồng tước cánh đốm

大朱雀
dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lớn đốm (Carpodacus severtzovi)

拟大朱雀
nǐ dà zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước vằn (Carpodacus rubicilloides)

斑翅朱雀
bān chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ba sọc (Carpodacus trifasciatus)

普通朱雀
pǔ tōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước thường (Carpodacus erythrinus)

暗胸朱雀
àn xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực sẫm (Procarduelis nipalensis)

曙红朱雀
shǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) hồng tước mông hồng (Carpodacus eos)

朱鹮
zhū huán

cò quăm mào (Nipponia nippon)

朱俊
zhū jùn

Zhu Jun (-195), chính trị gia và tướng lĩnh cuối thời Đông Hán

朱允炆
zhū yǔn wén

Zhu Yunwen, tên riêng của Minh Huệ Đế, hoàng đế thứ hai của nhà Minh

朱元璋
zhū yuán zhāng

Chu Nguyên Chương, tên thật của hoàng đế đầu tiên nhà Minh là Hồng Vũ

朱利亚尼
zhū lì yà ní

Giuliani (tên)

朱利娅
zhū lì yà

Julia (tên riêng)

朱利安
zhū lì ān

Julian hoặc Julien (tên người)

朱厚照
zhū hòu zhào

Zhu Houzhao, tên riêng của hoàng đế thứ mười nhà Minh (1491-1521), trị vì 1505-1521

朱古力
zhū gǔ lì

sô cô la (từ mượn)

朱子
zhū zǐ

Chu Tử, tên khác của Chu Hi

朱孝天
zhū xiào tiān

Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

朱容基
zhū róng jī

dạng sai phổ biến của, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

朱庇特
zhū bì tè

Jupiter (thần thoại La Mã)

朱广沪
zhū guǎng hù

Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

朱德
zhū dé

Chu Đức (1886-1976), lãnh tụ cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

朱棣
zhū dì

Chu Đệ, tên riêng của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc

朱温
zhū wēn

Zhu Wen (852-912), thứ sử quân sự cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn gọi là Hậu Lương Thái Tổ

朱漆
zhū qī

sơn đỏ (truyền thống)

朱熔基
zhū róng jī

dạng sai phổ biến của, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

朱熹
zhū xī

Zhu Xi (1130-1200), còn gọi là Chu Tử, nhà Nho và nhà tuyên truyền thời Tống, người sáng lập Tân Nho giáo

朱由校
zhū yóu xiào

tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải (1605-1627), trị vì 1620-1627

朱瞻基
zhū zhān jī

Zhu Zhanji, tên thật của hoàng đế thứ năm nhà Minh, Tuyên Đức

朱砂
zhū shā

chu sa (khoáng vật màu đỏ, dùng làm thuốc hoặc màu vẽ)

朱祁钰
zhū qí yù

Zhu Qiyu, tên thật của hoàng đế thứ bảy nhà Minh là Cảnh Thái (1428-1457), trị vì 1449-1457

朱祁镇
zhū qí zhèn

Zhu Qizhen, tên thật của Minh Anh Tông, vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám của nhà Minh, trị vì 1435-1449 và 1457-1464

朱立伦
zhū lì lún

Eric Chu (1961-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng

朱粉
zhū fěn

oxit chì đỏ Pb3O4

朱红灯
zhū hóng dēng

Zhu Hongdeng, một trong những lãnh đạo của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

朱绂
zhū fú

(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc miếng ngọc

朱背啄花鸟
zhū bèi zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ăn hoa lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)

朱自清
zhū zì qīng

Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn tiểu luận

朱莉娅
zhū lì yà

Julia (tên riêng)

朱诺
zhū nuò

Juneau, thủ phủ bang Alaska

朱迪亚
zhū dí yà

Giu-đê

朱镕基
zhū róng jī

Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

朱雀
zhū què

Chim Chu Tước (bảy sao của bầu trời phía nam)

朱高炽
zhū gāo chì

Zhu Gaochi, tên riêng của hoàng đế thứ tư nhà Minh là Hồng Hi

朱鹀
zhū wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ Przevalski (Urocynchramus pylzowi)

朱鹭
zhū lù

cò quăm

朱鹂
zhū lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh hạt dẻ (Oriolus traillii)

朱丽亚
zhū lì yà

Julia (tên riêng)

朱丽叶
zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên người)

棕朱雀
zōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)

杨朱
yáng zhū

Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), nhà triết học Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức

极北朱顶雀
jí běi zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)

沙色朱雀
shā sè zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước nhạt (Carpodacus synoicus)

玫红眉朱雀
méi hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước mày hồng (Carpodacus rodochroa)

白眉朱雀
bái méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mày trắng Trung Quốc (Carpodacus dubius)

白腰朱顶雀
bái yāo zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ thông thường (Acanthis flammea)

皓齿朱唇
hào chǐ zhū chún

răng trắng môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ xinh đẹp

矮茎朱砂根
ǎi jīng zhū shā gēn

cây trúc sa căn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

红眉朱雀
hóng méi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng mi chu tước (Carpodacus davidianus)

红胸朱雀
hóng xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực đỏ (Carpodacus puniceus)

红腰朱雀
hóng yāo zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước lưng đỏ (Carpodacus rhodochlamys)

罗密欧与朱丽叶
luó mì ōu yǔ zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare

台湾酒红朱雀
tái wān jiǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Đài Loan (Carpodacus formosanus)

赤朱雀
chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Blanford (Agraphospiza rubescens)

赤胸朱顶雀
chì xiōng zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ linnet thông thường (Linaria cannabina)

近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)

近朱近墨
jìn zhū jìn mò

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

酒红朱雀
jiǔ hóng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước màu rượu vang (Carpodacus vinaceus)

长尾朱雀
cháng wěi zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước đuôi dài (Carpodacus sibiricus)

马朱罗
mǎ zhū luó

Majuro, thủ đô quần đảo Marshall

黄嘴朱顶雀
huáng zuǐ zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) twite (Linaria flavirostris)

点翅朱雀
diǎn chì zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Sharpe (Carpodacus verreauxii)