Bỏ qua đến nội dung

机动车

jī dòng chē
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xe cơ giới

Usage notes

Common mistakes

Often confused with 汽车 (car), but 机动车 is a broader term that includes any motor vehicle such as cars, trucks, motorcycles, etc.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
城市里 机动车 越来越多。
There are more and more motor vehicles in the city.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.