杠
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cọc dày
- 2. thanh
- 3. que
- 4. đường kẻ đậm
- 5. gạch chân bằng nét đậm
- 6. mài (dao, dao cạo v.v.)
- 7. tranh cãi với
- 8. tiêu chuẩn
- 9. tiêu chí
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杠
càng
cây tạ
cản va
dấu gạch chéo ngược
xà kép
xà đơn
cãi cọ
xà beng
tống tiền bằng cách lợi dụng điểm yếu của ai đó
gạch chéo
mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO)
(tiếng lóng) người thích cãi cùn
tranh cãi với
mài dao (hoặc dao cạo v.v.)
người khiêng vác
thanh ngang dày
gạch bỏ
(tiếng lóng, xuất xứ từ phương ngữ Đông Bắc) xuất sắc
lắc lư
người thích cãi lý
thanh ngang
thực hiện các động tác thể dục trên xà đơn
đòn bẩy tài chính
đòn bẩy tài chính
xà kép (môn thể dục dụng cụ)
phi đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay đòn bẩy)
xà lệch (môn thể dục dụng cụ)