条理
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sắp xếp
- 2. trật tự
- 3. sạch sẽ
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
常与动词“有”搭配,“有条理”表示做事清晰有序。
Câu ví dụ
Hiển thị 3他的演讲很有 条理 。
他很有 条理 。
我很有 条理 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.