Bỏ qua đến nội dung

条约

tiáo yuē
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiệp ước
  2. 2. điều ước
  3. 3. thỏa thuận

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
两国签订了和平 条约

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 条约

不平等条约
bù píng děng tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

中俄伊犁条约
zhōng é yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

中俄北京条约
zhōng é běi jīng tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh 1860 giữa nhà Thanh và Đế quốc Nga

中俄尼布楚条约
zhōng é ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1698) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

中俄改订条约
zhōng é gǎi dìng tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

南京条约
nán jīng tiáo yuē

Hiệp ước Nam Kinh

和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

天津条约
tiān jīn tiáo yuē

Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

尼布楚条约
ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1689) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

拉萨条约
lā sà tiáo yuē

Hiệp ước Lhasa (1904) giữa đế quốc Anh và Tây Tạng

改订伊犁条约
gǎi dìng yī lí tiáo yuē

Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước

旅大租地条约
lǚ dà zū dì tiáo yuē

hiệp ước bất bình đẳng năm 1898, theo đó triều đại nhà Thanh nhượng quyền thuê Lữ Thuận (cảng Arthur) cho Nga

瑷珲条约
ài hún tiáo yuē

Hiệp ước Aigun, 1858, hiệp ước bất bình đẳng mà Nga hoàng ép nhà Thanh Trung Quốc ký

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

辛丑条约
xīn chǒu tiáo yuē

Hiệp ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

里瓦几亚条约
lǐ wǎ jī yà tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Turkistan thuộc Trung Quốc, được đàm phán lại vào năm 1881 (Hiệp ước Sankt-Peterburg)

集体安全条约组织
jí tǐ ān quán tiáo yuē zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước An ninh Tập thể (CSTO)

马关条约
mǎ guān tiáo yuē

Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất