Bỏ qua đến nội dung

极端

jí duān
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cực đoan
  2. 2. tuyệt đối
  3. 3. nghiêm trọng

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

走极端 (go to extremes) is a common fixed phrase, not 走去极端.

Common mistakes

极端 can mean 'extreme' as a noun or adjective. Do not confuse with 极其 (extremely), an adverb.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
极端 环境下,人性可能会暴露出来。
In extreme circumstances, human nature may be exposed.
别走 极端
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1878293)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 极端