枚
Định nghĩa
- 1. (lượng từ) chiếc; cái; tấm; quả; viên; đồng (xu)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我有幾 枚 銀幣。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 枚
không thể kể hết từng cái một; quá nhiều không thể liệt kê hết
vô số
Mei Cheng (mất khoảng năm 140 TCN), nhà thơ thời Hán
chọn quan lại bằng bói toán (cổ xưa)
liệt kê
trò chơi uống rượu đoán số vật nhỏ trong tay người khác
Viên Mai (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long
(của quân đội hành quân) trong im lặng tuyệt đối
Tư Mã Tương Như tỉ mỉ, Mai Cao nhanh nhẹn (thành ngữ)