柄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cán, chuôi (của rìu, dao...)
- 2. cuống (hoa, lá, quả)
- 3. điểm lợi cho đối phương
- 4. cái (dùng cho dao, lưỡi dao)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柄
cán; chuôi
chuôi kiếm
quyền lực nhà nước
tay quay
tay cầm
trao chuôi kiếm cho người khác (thành ngữ)
nắm quyền điều hành đất nước
cánh tay của chòm sao Bắc Đẩu
tay quay
khoan quay tay có tay quay
cai trị
cai trị
quan lại có quyền lực
quyền lực
tay bơm
cần điều khiển trò chơi
cuống mắt (của động vật giáp xác v.v.)
cán
một vấn đề bị chế nhạo
cuống nấm
cuống lá
cớ để bàn tán
chuôi xương búa (manubrium của xương búa), nối các xương tai giữa với màng nhĩ
cán dài
cái muôi cán dài
lưỡi hái cán dài