柄
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cán, chuôi (của rìu, dao...)
- 2. cuống (hoa, lá, quả)
- 3. điểm lợi cho đối phương
- 4. cái (dùng cho dao, lưỡi dao)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 柄
bàn tay
chuôi kiếm
quyền lực nhà nước
tay quay
tay cầm
trao chuôi kiếm cho người khác (thành ngữ)
nắm quyền điều hành đất nước
cánh tay của chòm sao Bắc Đẩu
tay quay
khoan quay tay có tay quay
cai trị
cai trị
quan lại có quyền lực
quyền lực
tay bơm
cần điều khiển trò chơi
cuống mắt (của động vật giáp xác v.v.)
cán
một vấn đề bị chế nhạo
cuống nấm
cuống lá
cớ để bàn tán
chuôi xương búa (manubrium của xương búa), nối các xương tai giữa với màng nhĩ
cán dài
cái muôi cán dài
lưỡi hái cán dài