栗
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. run sợ
- 2. hạt dẻ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 栗
huyện Thượng Lật
huyện Thượng Lật
rùng mình vì sợ hãi
run sợ
rùng mình
run rẩy
run sợ run cầm cập
hạt dẻ Trung Quốc
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến hung (Celeus brachyurus)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh tai đen (Pteruthius melanotis)
hạt dẻ
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng Jankowski (Emberiza jankowskii)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt còi bé (Dendrocygna javanica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô tai hạt dẻ (Emberiza fucata)
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng hạt dẻ (Lanius collurioides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hét lưng hung (Heterophasia annectans)
(loài chim ở Trung Quốc) maroon-backed accentor (Prunella immaculata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn Gould (Heteroxenicus stellatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau lưng hạt dẻ (Hemixos castanonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim di sẻ hạt dẻ (Lonchura atricapilla)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét xanh Ấn Độ (Larvivora brunnea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đá bụng hạt dẻ (Monticola rufiventris)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mông hạt dẻ (Sitta nagaensis)
màu hạt dẻ
(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)
(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy hung (Hydrornis oatesi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu hạt dẻ (Cettia castaneocoronata)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt cánh hung (Alcippe castaneceps)
(loài chim ở Trung Quốc) chích đầu hạt dẻ (Seicercus castaniceps)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu má hung (Garrulax castanotis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)
(loài chim ở Trung Quốc) diều Brahminy (Haliastur indus)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Nhật Bản (Gorsachius goisagi)
cú lợn rừng phương Đông (Phodilus badius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô hạt dẻ (Emberiza rutila)
sóc chinchilla
hạt phỉ
xem 荸薺|荸荠
lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ)
phúc bồn tử đỏ
(văn chương) run sợ
run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
sóc chuột (chi Tamias)
Miaoli, thành phố và huyện ở tây bắc Đài Loan
thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật
huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)
nhạc cụ sậy tre cổ
quả lý gai
run rẩy
kinh dị (thể loại)
huyện Ma Lật Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam
huyện Ma Lị Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bay (Blythipicus pyrrhotis)
quả lý chua đen