Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. run sợ
  2. 2. hạt dẻ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 栗

上栗
shàng lì

huyện Thượng Lật

上栗县
shàng lì xiàn

huyện Thượng Lật

不寒而栗
bù hán ér lì

rùng mình vì sợ hãi

悸栗
jì lì

run sợ

栗然
lì rán

rùng mình

战栗
zhàn lì

run rẩy

战战栗栗
zhàn zhàn lì lì

run sợ run cầm cập

板栗
bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

栗啄木鸟
lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến hung (Celeus brachyurus)

栗喉蜂虎
lì hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

栗喉䴗鹛
lì hóu jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh tai đen (Pteruthius melanotis)

栗子
lì zi

hạt dẻ

栗斑杜鹃
lì bān dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)

栗斑腹鹀
lì bān fù wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng Jankowski (Emberiza jankowskii)

栗树鸭
lì shù yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt còi bé (Dendrocygna javanica)

栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

栗耳鹀
lì ěr wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô tai hạt dẻ (Emberiza fucata)

栗背伯劳
lì bèi bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh lưng hạt dẻ (Lanius collurioides)

栗背奇鹛
lì bèi qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét lưng hung (Heterophasia annectans)

栗背岩鹨
lì bèi yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) maroon-backed accentor (Prunella immaculata)

栗背短翅鸫
lì bèi duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn Gould (Heteroxenicus stellatus)

栗背短脚鹎
lì bèi duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau lưng hạt dẻ (Hemixos castanonotus)

栗腹文鸟
lì fù wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim di sẻ hạt dẻ (Lonchura atricapilla)

栗腹歌鸲
lì fù gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét xanh Ấn Độ (Larvivora brunnea)

栗腹矶鸫
lì fù jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đá bụng hạt dẻ (Monticola rufiventris)

栗腹䴓
lì fù shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)

栗臀䴓
lì tún shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mông hạt dẻ (Sitta nagaensis)

栗色
lì sè

màu hạt dẻ

栗苇鳽
lì wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)

栗头八色鸫
lì tóu bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy hung (Hydrornis oatesi)

栗头地莺
lì tóu dì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu hạt dẻ (Cettia castaneocoronata)

栗头蜂虎
lì tóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)

栗头雀鹛
lì tóu què méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướt cánh hung (Alcippe castaneceps)

栗头鹟莺
lì tóu wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích đầu hạt dẻ (Seicercus castaniceps)

栗颊噪鹛
lì jiá zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu má hung (Garrulax castanotis)

栗颈噪鹛
lì jǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ hung (Garrulax ruficollis)

栗额䴗鹛
lì é jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)

栗鸢
lì yuān

(loài chim ở Trung Quốc) diều Brahminy (Haliastur indus)

栗鳽
lì yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc Nhật Bản (Gorsachius goisagi)

栗鸮
lì xiāo

cú lợn rừng phương Đông (Phodilus badius)

栗鹀
lì wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô hạt dẻ (Emberiza rutila)

栗鼠
lì shǔ

sóc chinchilla

榛栗
zhēn lì

hạt phỉ

水栗
shuǐ lì

xem 荸薺|荸荠

火中取栗
huǒ zhōng qǔ lì

lấy hạt dẻ từ trong lửa (thành ngữ)

红醋栗
hóng cù lì

phúc bồn tử đỏ

股栗
gǔ lì

(văn chương) run sợ

股栗肤粟
gǔ lì fū sù

run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)

花栗鼠
huā lì shǔ

sóc chuột (chi Tamias)

苗栗
miáo lì

Miaoli, thành phố và huyện ở tây bắc Đài Loan

苗栗市
miáo lì shì

thành phố Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Miêu Lật

苗栗县
miáo lì xiàn

huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan

西南栗耳凤鹛
xī nán lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)

觱栗
bì lì

nhạc cụ sậy tre cổ

醋栗
cù lì

quả lý gai

震栗
zhèn lì

run rẩy

惊栗
jīng lì

kinh dị (thể loại)

麻栗坡
má lì pō

huyện Ma Lật Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam

麻栗坡县
má lì pō xiàn

huyện Ma Lị Pha ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn, Vân Nam

黄嘴栗啄木鸟
huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bay (Blythipicus pyrrhotis)

黑醋栗
hēi cù lì

quả lý chua đen