Bỏ qua đến nội dung

样品

yàng pǐn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mẫu
  2. 2. bản mẫu
  3. 3. mẫu vật

Usage notes

Collocations

Common measure word: 个 (gè) for general use, or 件 (jiàn) for items.

Common mistakes

Don't confuse 样品 (yàngpǐn) with 样本 (yàngběn). 样品 usually refers to a physical sample of a product, while 样本 can also refer to a statistical sample or a sample document.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把这个 样品 送到实验室。
Please send this sample to the laboratory.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.