Bỏ qua đến nội dung

yàng
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểu
  2. 2. loại
  3. 3. mẫu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Ken跟Bill一 高。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 340408)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 样

一模一样
yī mú yī yàng

hoàn toàn giống nhau

一样
yī yàng

giống

不怎么样
bù zěn me yàng

không có gì đặc biệt

什么样
shén me yàng

loại gì

像样
xiàng yàng

đàng hoàng

各式各样
gè shì gè yàng

các loại

同样
tóng yàng

cùng

多样
duō yàng

đa dạng

大模大样
dà mú dà yàng

tự tin

怎样
zěn yàng

như thế nào

怎么样
zěn me yàng

thế nào

榜样
bǎng yàng

mẫu

模样
mú yàng

kiểu dáng

样品
yàng pǐn

mẫu

样子
yàng zi

kiểu dáng

样式
yàng shì

kiểu

样本
yàng běn

mẫu

照样
zhào yàng

như cũ

看样子
kàn yàng zi

có vẻ như

花样
huā yàng

mẫu

这样
zhè yàng

như vậy

这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy thì

那样
nà yàng

loại đó

一个样
yī ge yàng

xem 一樣|一样

一天一个样
yī tiān yī ge yàng

thay đổi từng ngày

不一样
bù yī yàng

khác nhau

不像样
bù xiàng yàng

không ra hình dạng

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

不成样子
bù chéng yàng zi

không ra hình dạng

不管怎样
bù guǎn zěn yàng

dù sao đi nữa

人模狗样
rén mú gǒu yàng

làm bộ làm tịch

依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)

像模像样
xiàng mú xiàng yàng

trông ra dáng

两样
liǎng yàng

khác nhau

两样东西
liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

别样
bié yàng

khác biệt

动脉粥样硬化
dòng mài zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

原样
yuán yàng

nguyên dạng

反正一样
fǎn zhèng yī yàng

dù sao cũng vậy

取样
qǔ yàng

lấy mẫu

取样数量
qǔ yàng shù liàng

cỡ mẫu

各样
gè yàng

các loại khác nhau

各种各样
gè zhǒng gè yàng

đủ loại

各色各样
gè sè gè yàng

đủ loại

图样
tú yàng

bản vẽ

图样图森破
tú yàng tú sēn pò

quá ngây thơ, quá đơn giản

多样化
duō yàng huà

sự đa dạng hóa

多样性
duō yàng xìng

sự đa dạng

多种多样
duō zhǒng duō yàng

đủ loại

大样
dà yàng

ngạo mạn

好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc lòng dũng cảm của ai đó

字样
zì yàng

mẫu tự hoặc khuôn chữ

学样
xué yàng

làm theo

官样
guān yàng

vẻ quan cách

官样文章
guān yàng wén zhāng

văn phong quan liêu

小样
xiǎo yàng

bản in thử (ngành in)

尿样
niào yàng

mẫu nước tiểu

几样
jǐ yàng

vài loại

式样
shì yàng

kiểu dáng

怪模怪样
guài mú guài yàng

kỳ dị

怪样
guài yàng

vẻ mặt kỳ lạ

态样
tài yàng

hình thức

成样
chéng yàng

đứng đắn

成样子
chéng yàng zi

đúng mực

抽样
chōu yàng

mẫu; lấy mẫu

采样
cǎi yàng

lấy mẫu

采样率
cǎi yàng lǜ

tốc độ lấy mẫu

掩样法
yǎn yàng fǎ

ảo giác

搞花样
gǎo huā yàng

chơi trò lừa bịp

摆样子
bǎi yàng zi

làm cho có hình thức

改样
gǎi yàng

thay đổi hoàn toàn

有样学样
yǒu yàng xué yàng

bắt chước theo gương người khác

校样
jiào yàng

bản in thử (ngành in)

样例
yàng lì

mẫu; mô hình; ví dụ

样单
yàng dān

mẫu đơn; biểu mẫu

样板
yàng bǎn

mẫu

样板戏
yàng bǎn xì

kịch mẫu (các vở opera và ballet được sản xuất trong Cách mạng Văn hóa)

样条函数
yàng tiáo hán shù

hàm spline (toán học)

样样
yàng yàng

mọi loại

样机
yàng jī

nguyên mẫu

样章
yàng zhāng

chương mẫu

样貌
yàng mào

diện mạo; biểu hiện

照原样
zhào yuán yàng

sao chép

生命多样性
shēng mìng duō yàng xìng

đa dạng sinh học

生物多样性
shēng wù duō yàng xìng

đa dạng sinh học

留样
liú yàng

mẫu lưu

异样
yì yàng

khác biệt

科研样机
kē yán yàng jī

nguyên mẫu nghiên cứu

空气取样
kōng qì qǔ yàng

lấy mẫu không khí

空气取样器
kōng qì qǔ yàng qì

máy lấy mẫu không khí

粥样硬化
zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

纸样
zhǐ yàng

mẫu giấy dùng trong may mặc

老样子
lǎo yàng zi

như cũ

耍花样
shuǎ huā yàng

chơi trò lừa bịp

腺样
xiàn yàng

tuyến hạnh

花样刀
huā yàng dāo

giày trượt băng nghệ thuật

花样年华
huā yàng nián huá

tuổi thanh xuân rực rỡ

花样游泳
huā yàng yóu yǒng

bơi nghệ thuật

花样滑冰
huā yàng huá bīng

trượt băng nghệ thuật

蜡样芽孢杆菌
là yàng yá bāo gǎn jūn

(vi sinh vật học) Bacillus cereus

血管粥样硬化
xuè guǎn zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

装模作样
zhuāng mó zuò yàng

giả vờ, làm bộ làm tịch

试样
shì yàng

kiểu mẫu

谜样
mí yàng

bí ẩn

变样
biàn yàng

thay đổi (diện mạo)

走样
zǒu yàng

mất hình dạng

这样子
zhè yàng zi

như vậy

这么样
zhè me yàng

như vậy

重样
chóng yàng

giống nhau

银样镴枪头
yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo mạ bạc thực chất là thiếc (thành ngữ); ví người vô dụng dù bề ngoài hấp dẫn