Bỏ qua đến nội dung

根深蒂固

gēn shēn dì gù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. căn căn
  2. 2. sâu rễ
  3. 3. chân rễ

Usage notes

Collocations

Often used with 观念, 偏见, or 陋习 to describe deeply held beliefs or habits.

Common mistakes

Do not use 根深蒂固 with 友谊 or physical objects; it is only for abstract problems, ideas, or negative habits.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种偏见 根深蒂固 ,很难改变。
This prejudice is deep-rooted and hard to change.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.