梅
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mận
- 2. hoa mận
- 3. mơ Nhật Bản (Prunus mume)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 梅
hoa mai
Miura Baien (1723-1789), nhà triết học và kinh tế học tiên phong người Nhật Bản
Bremen
Bremerhaven, cảng của Đức
Bremen
mận khô
Đại học Carnegie Mellon
Cameron
Khamenei, Giáo chủ Aly (1939-), Lãnh tụ tối cao Iran, còn gọi là Ali Khamenei
Des Moines, thủ phủ bang Iowa
Des Moines, thủ phủ bang Iowa
N'Djamena, thủ đô của Tchad
Termez, thành phố ở đông nam Uzbekistan
nhìn mận để hết khát (thành ngữ)
quận Meilie của thành phố Sanming, Phúc Kiến
quận Meilie của thành phố Sanming, Phúc Kiến
Mercedes-Benz
quả mận
Meishan, hương trấn thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan
Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông
Meizhou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
Medvedyev (tên)
Metz (thành phố ở Pháp)
Mesmer (tên người)
Merlin
(Đông y) khí mận hạt, cảm giác có khối u ở cổ họng (globus pharyngis) hoặc đờm ứ đọng
Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học Pháp)
số nguyên tố Mersenne
bệnh giang mai
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
tuyến Mehlis
quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông
quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông
Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin
Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin
Melo (thành phố ở Uruguay)
trường phái Mai Lan Phương
Mô-sê (bản dịch Công giáo)
hồng phớt đỏ
Maynard (tên riêng)
huyện Mai, thuộc thành phố Mai Châu, tỉnh Quảng Đông
Meihua Quan - võ thuật Trung Quốc 'Quyền Hoa Mai'
hươu sao
vải muslin hoặc lụa mousseline
Mei Lanfang (1894-1961), danh nhân kinh kịch Bắc Kinh, chuyên đóng vai nữ
Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
Merriam-Webster (từ điển)
huyện Meilisi của người Daur ở thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang
Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để viết opera
dãy núi tuyết Mai Lý, đỉnh cao tới 6000 m, ở châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam
mùa mưa châu Á
cây dương mai (Myrica rubra)
Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY tại Trung Quốc)
cây sim lùn (Myrica nana)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng mai hoa tước (Amandava amandava)
cây là mai
kẹo mận
đi trong tuyết để ngắm hoa mai
mận muối chua
thành phố Termez ở đông nam Uzbekistan
Almería
Trần Hương Mai (1925-2018), tức Anna Chennault, sinh tại Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, vợ của Claire Lee Chennault
nghĩa đen: mận xanh và ngựa gỗ (thành ngữ)
huyện Hoàng Mai, thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
Huangmei opera (kịch địa phương của An Huy)
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương, Hồ Bắc