Bỏ qua đến nội dung

méi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mận
  2. 2. hoa mận
  3. 3. mơ Nhật Bản (Prunus mume)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
納德沒有認證。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13153722)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 梅

梅花
méi huā

hoa mai

三浦梅园
sān pǔ méi yuán

Miura Baien (1723-1789), nhà triết học và kinh tế học tiên phong người Nhật Bản

不来梅
bù lái méi

Bremen

不来梅港
bù lái méi gǎng

Bremerhaven, cảng của Đức

不莱梅
bù lái méi

Bremen

干梅子
gān méi zi

mận khô

卡内基梅隆大学
kǎ nèi jī méi lóng dà xué

Đại học Carnegie Mellon

卡梅伦
kǎ méi lún

Cameron

哈梅内伊
hā méi nèi yī

Khamenei, Giáo chủ Aly (1939-), Lãnh tụ tối cao Iran, còn gọi là Ali Khamenei

得梅因
dé méi yīn

Des Moines, thủ phủ bang Iowa

德梅因
dé méi yīn

Des Moines, thủ phủ bang Iowa

恩贾梅纳
ēn jiǎ méi nà

N'Djamena, thủ đô của Tchad

捷尔梅兹
jié ěr méi zī

Termez, thành phố ở đông nam Uzbekistan

望梅止渴
wàng méi zhǐ kě

nhìn mận để hết khát (thành ngữ)

梅列
méi liè

quận Meilie của thành phố Sanming, Phúc Kiến

梅列区
méi liè qū

quận Meilie của thành phố Sanming, Phúc Kiến

梅塞德斯奔驰
méi sài dé sī bēn chí

Mercedes-Benz

梅子
méi zi

quả mận

梅山
méi shān

Meishan, hương trấn thuộc huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

梅山乡
méi shān xiāng

xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa, tây Đài Loan

梅州
méi zhōu

Mai Châu, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Quảng Đông

梅州市
méi zhōu shì

Meizhou, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông

梅德韦杰夫
méi dé wéi jié fū

Medvedyev (tên)

梅斯
méi sī

Metz (thành phố ở Pháp)

梅斯梅尔
méi sī méi ěr

Mesmer (tên người)

梅林
méi lín

Merlin

梅核气
méi hé qì

(Đông y) khí mận hạt, cảm giác có khối u ở cổ họng (globus pharyngis) hoặc đờm ứ đọng

梅森
méi sēn

Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học Pháp)

梅森素数
méi sēn sù shù

số nguyên tố Mersenne

梅毒
méi dú

bệnh giang mai

梅氏
méi shì

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅氏腺
méi shì xiàn

tuyến Mehlis

梅江
méi jiāng

quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông

梅江区
méi jiāng qū

quận Meijiang của thành phố Meizhou, Quảng Đông

梅河口
méi hé kǒu

Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

梅河口市
méi hé kǒu shì

Meihekou, thành phố cấp huyện ở Tonghua, Jilin

梅洛
méi luò

Melo (thành phố ở Uruguay)

梅派
méi pài

trường phái Mai Lan Phương

梅瑟
méi sè

Mô-sê (bản dịch Công giáo)

梅红
méi hóng

hồng phớt đỏ

梅纳德
méi nà dé

Maynard (tên riêng)

梅县
méi xiàn

huyện Mai, thuộc thành phố Mai Châu, tỉnh Quảng Đông

梅花拳
méi huā quán

Meihua Quan - võ thuật Trung Quốc 'Quyền Hoa Mai'

梅花鹿
méi huā lù

hươu sao

梅萨林
méi sà lín

vải muslin hoặc lụa mousseline

梅兰芳
méi lán fāng

Mei Lanfang (1894-1961), danh nhân kinh kịch Bắc Kinh, chuyên đóng vai nữ

梅西
méi xī

Lionel Messi (1987-), cầu thủ bóng đá người Argentina

梅西耶
méi xī yē

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅西耶星表
méi xī yē xīng biǎo

danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)

梅西叶
méi xī yè

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅西叶星表
méi xī yè xīng biǎo

danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)

梅里亚姆·韦伯斯特
méi lǐ yà mǔ · wéi bó sī tè

Merriam-Webster (từ điển)

梅里斯
méi lǐ sī

huyện Meilisi của người Daur ở thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

梅里斯区
méi lǐ sī qū

khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

梅里斯达斡尔族区
méi lǐ sī dá wò ěr zú qū

khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

梅里美
méi lǐ měi

Prosper Mérimée (1803-1870), học giả và nhà văn Pháp, tác giả tiểu thuyết Carmen mà Bizet dựa vào để viết opera

梅里雪山
méi lǐ xuě shān

dãy núi tuyết Mai Lý, đỉnh cao tới 6000 m, ở châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh, Vân Nam

梅雨
méi yǔ

mùa mưa châu Á

杨梅
yáng méi

cây dương mai (Myrica rubra)

乐华梅兰
lè huá méi lán

Leroy Merlin (chuỗi cửa hàng DIY tại Trung Quốc)

矮杨梅
ǎi yáng méi

cây sim lùn (Myrica nana)

红梅花雀
hóng méi huā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng mai hoa tước (Amandava amandava)

腊梅
là méi

cây là mai

话梅
huà méi

kẹo mận

踏雪寻梅
tà xuě xún méi

đi trong tuyết để ngắm hoa mai

酸梅
suān méi

mận muối chua

铁尔梅兹
tiě ěr méi zī

thành phố Termez ở đông nam Uzbekistan

阿尔梅里亚
ā ěr méi lǐ yà

Almería

陈香梅
chén xiāng méi

Trần Hương Mai (1925-2018), tức Anna Chennault, sinh tại Bắc Kinh, chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, vợ của Claire Lee Chennault

青梅竹马
qīng méi zhú mǎ

nghĩa đen: mận xanh và ngựa gỗ (thành ngữ)

黄梅
huáng méi

huyện Hoàng Mai, thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc

黄梅戏
huáng méi xì

Huangmei opera (kịch địa phương của An Huy)

黄梅县
huáng méi xiàn

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương, Hồ Bắc