梓
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cây tơ đồng (Catalpa kaempferi)
- 2. bản in
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 梓
đưa bản thảo đi in
Ngô Kính Tử (1701-1754), nhà văn thời Thanh, tác giả cuốn Nho Lâm Ngoại Sử
rừng cây cẩu kỷ và cây thụ; ví von nơi có nhiều nhân tài
huyện Đồng Tử ở Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Đồng Tử tại Tuân Nghĩa, Quý Châu
quê hương
Ziguan (Tzukuan), một xã ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
Ziguan (Tzukuan) hương, huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
huyện Tử Đồng thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
huyện Tử Đồng thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
cách xưng hô của hoàng đế với hoàng hậu
quận Nam Tử của thành phố Cao Hùng, Đài Nam
quận Nam Tử (Nanzi) của thành phố Cao Hùng, Đài Loan