Bỏ qua đến nội dung

mèng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giấc mơ
  2. 2.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我昨天晚上做了一个
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12072742)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 梦

做梦
zuò mèng

梦幻
mèng huàn

giấc mơ

梦想
mèng xiǎng

mong muốn

梦见
mèng jiàn

mơ thấy

中国梦
zhōng guó mèng

Giấc mơ Trung Hoa

人生如梦
rén shēng rú mèng

đời người như một giấc mộng

仲夏夜之梦
zhòng xià yè zhī mèng

Giấc mộng đêm hè

半梦半醒
bàn mèng bàn xǐng

nửa mơ nửa tỉnh

南柯一梦
nán kē yī mèng

giấc mộng Nam Kha

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

同床异梦
tóng chuáng yì mèng

cùng giường khác mộng

哆啦A梦
duō lā a mèng

Doraemon

噩梦
è mèng

ác mộng

圆梦
yuán mèng

thực hiện ước mơ

梦中
mèng zhōng

trong mơ

梦到
mèng dào

mơ thấy

梦呓
mèng yì

nói mớ

梦境
mèng jìng

cõi mộng

梦寐
mèng mèi

mơ thấy

梦寐以求
mèng mèi yǐ qiú

mơ ước điều gì đó ngay cả trong giấc mơ (thành ngữ)

梦幻泡影
mèng huàn pào yǐng

ảo ảnh (Phật giáo)

梦想家
mèng xiǎng jiā

người mơ mộng

梦景
mèng jǐng

cảnh mộng

梦溪笔谈
mèng xī bǐ tán

Mộng Khê bút đàm của Thẩm Quát, sách về nhiều lĩnh vực tri thức, đầu tiên mô tả la bàn kim nam châm

梦罗园
mèng luó yuán

Menlo Park, New Jersey, nơi đặt phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison

梦行症
mèng xíng zhèng

mộng du

梦话
mèng huà

nói mớ

梦游
mèng yóu

mộng du

梦游症
mèng yóu zhèng

chứng mộng du

梦遗
mèng yí

mộng tinh

梦乡
mèng xiāng

cõi mộng

梦露
mèng lù

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

梦魔
mèng mó

ác mộng

梦魇
mèng yǎn

ác mộng

好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

宝可梦
bǎo kě mèng

Pokémon

席梦思
xí mèng sī

nệm lò xo (từ mượn từ tên công ty chăn ga gối đệm Simmons)

幻梦
huàn mèng

ảo mộng

恶梦
è mèng

ác mộng

春梦
chūn mèng

giấc mộng mùa xuân

春秋大梦
chūn qiū dà mèng

giấc mộng lớn

清醒梦
qīng xǐng mèng

mơ tỉnh táo

玛丽莲·梦露
mǎ lì lián · mèng lòu

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

痴人说梦
chī rén shuō mèng

lời nói điên rồ; chuyện vô lý

白日做梦
bái rì zuò mèng

mơ giữa ban ngày; mơ mộng hão huyền

白日梦
bái rì mèng

giấc mơ ban ngày; mơ mộng hão huyền

睡梦中
shuì mèng zhōng

đang ngủ say

神女有心,襄王无梦
shén nǚ yǒu xīn , xiāng wáng wú mèng

thần nữ có lòng, Tương Vương không mộng (thành ngữ)

红楼梦
hóng lóu mèng

Hồng Lâu Mộng (tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc, hoàn thành năm 1791, của Tào Tuyết Cần, một trong tứ đại danh tác)

绮梦
qǐ mèng

giấc mơ đẹp và lãng mạn

美梦成真
měi mèng chéng zhēn

giấc mơ thành hiện thực

舒梦兰
shū mèng lán

Shu Menglan (1759-1835), nhà văn, nhà thơ và biên tập viên thời nhà Thanh, biên tập tuyển tập từ khúc Bạch Hương từ phổ

庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Chu mộng điệp (Trang Tử mơ thấy mình là bướm, hay bướm mơ thấy mình là Trang Tử?)

西楼梦
xī lóu mèng

Giấc mộng lầu Tây, tiểu thuyết thời nhà Thanh của Viên Vu Lệnh

解梦
jiě mèng

giải mộng

详梦
xiáng mèng

giải mộng (để bói toán)

迷梦
mí mèng

giấc mơ hão huyền

郑梦准
zhèng mèng zhǔn

Chung Mong-joon (1951-), nhà tài phiệt Hàn Quốc, người sáng lập Hyundai

酣梦
hān mèng

giấc mơ ngọt ngào

醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

sống mê muội như say như mộng

云梦
yún mèng

huyện Vân Mộng ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

云梦县
yún mèng xiàn

huyện Vân Mộng ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

惊梦
jīng mèng

tỉnh giấc mộng

魂牵梦萦
hún qiān mèng yíng

nhớ nhung da diết; mong nhớ khôn nguôi

魂牵梦绕
hún qiān mèng rào

bị mê hoặc

黄粱一梦
huáng liáng yī mèng

xem 黃粱夢|黄粱梦

黄粱梦
huáng liáng mèng

giấc mộng hoàng lương; ảo tưởng về giàu sang phú quý

黄粱美梦
huáng liáng měi mèng

ảo tưởng về giàu sang và quyền lực