Chuyển đến nội dung chính

棉

mián
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bông; gòn
  2. 2. lót bông; chần bông

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件衣服是 棉 的。
工廠會生產 棉 製品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13144790)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 棉

棉花
mián hua

bông; cây bông

采棉机
cǎi mián jī

máy hái bông

木棉
mù mián

cây gạo (Bombax ceiba)

木棉科
mù mián kē

họ gạo (Bombacaceae, thực vật học)

格子棉布
gé zi mián bù

vải bông kẻ ô vuông

棉布
mián bù

vải bông

棉条
mián tiáo
棉棒
mián bàng

tăm bông

棉毛
mián máo

vải cotton dệt kim

棉球
mián qiú
棉田
mián tián

ruộng bông

棉签
mián qiān

tăm bông

棉纱
mián shā

sợi bông

棉絮
mián xù

bông gòn

棉线
mián xiàn

chỉ bông

棉花拳击
mián huā quán jī

Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)

棉花棒
mián huā bàng

tăm bông

棉花糖
mián huā táng

kẹo bông gòn

棉药签
mián yào qiān

tăm bông y tế

棉兰
mián lán

Medan (thành phố ở Indonesia)

棉兰老岛
mián lán lǎo dǎo

đảo Mindanao (đảo ở Philippines)

棉衣
mián yī

áo bông

棉被
mián bèi

chăn bông

棉裤
mián kù

quần bông

棉袄
mián ǎo

áo bông

棉豆
mián dòu

đậu ngự

棉铃
mián líng

quả bông (trái của cây bông)

棉凫
mián fú

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lùn bông (Nettapus coromandelianus)

涤棉
dí mián

vải pha polyester và cotton

白棉纸
bái mián zhǐ

giấy bông trắng dùng làm giấy nến

石棉
shí mián

huyện Thạch Miên ở Nhã An, Tứ Xuyên

石棉瓦
shí mián wǎ

tấm lợp amiăng (dạng sóng)

石棉县
shí mián xiàn

huyện Thạch Miên ở Nhã An, Tứ Xuyên

红色高棉
hóng sè gāo mián

Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

纯棉
chún mián

bông nguyên chất

絮棉
xù mián

bông gòn

脱脂棉
tuō zhī mián

bông thấm nước

药棉
yào mián

bông y tế đã tiệt trùng (dùng để băng bó vết thương)

卫生棉
wèi shēng mián
轧棉
yà mián

cán bông (tách hạt khỏi xơ)

高棉
gāo mián

Campuchia