Định nghĩa
- 1. bông; gòn
- 2. lót bông; chần bông
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这件衣服是 棉 的。
工廠會生產 棉 製品。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 棉
bông; cây bông
máy hái bông
cây gạo (Bombax ceiba)
họ gạo (Bombacaceae, thực vật học)
vải bông kẻ ô vuông
vải bông
tăm bông
vải cotton dệt kim
ruộng bông
tăm bông
sợi bông
bông gòn
chỉ bông
Mianhua Quanji - "Quyền Bông" (võ thuật Trung Quốc)
tăm bông
kẹo bông gòn
tăm bông y tế
Medan (thành phố ở Indonesia)
đảo Mindanao (đảo ở Philippines)
áo bông
chăn bông
quần bông
áo bông
đậu ngự
quả bông (trái của cây bông)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt lùn bông (Nettapus coromandelianus)
vải pha polyester và cotton
giấy bông trắng dùng làm giấy nến
huyện Thạch Miên ở Nhã An, Tứ Xuyên
tấm lợp amiăng (dạng sóng)
huyện Thạch Miên ở Nhã An, Tứ Xuyên
Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
bông nguyên chất
bông gòn
bông thấm nước
bông y tế đã tiệt trùng (dùng để băng bó vết thương)
cán bông (tách hạt khỏi xơ)
Campuchia