Định nghĩa
- 1. gai
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棘
khó khăn
cây gai
chặt gai chém gai (thành ngữ)
vấn đề gai góc
động vật da gai, ngành gồm nhím biển, hải sâm v.v.
bánh cóc
khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm
cây hắc sa
chi Hippophae
cá vây tay
đường đầy gai góc
ăn quả đắng nằm gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống gian khổ của nhân dân