棱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. góc
- 2. cạnh
- 3. sống (cạnh sắc tạo bởi hai mặt gặp nhau)
- 4. phần nhô ra
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棱
góc cạnh
lăng kính tam giác
cỏ ba cạnh
Đan Lăng
huyện Đan Lăng
kính ngũ lăng
(từ tượng thanh) tiếng vỗ cánh phành phạch
làm đi làm lại việc gì đó
Smolensk (thành phố của Nga)
có góc cạnh rõ ràng, sắc nét
mập mờ, không rõ ràng
mập mờ, không rõ ràng
họa tiết ngang
gầy gò xương xẩu
lăng trụ
hình lăng trụ
hình chóp (hình học)
lăng kính
Muling, thành phố cấp huyện thuộc Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
Muling, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
huyện Suileng ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang
cong vênh
sặc sỡ