Bỏ qua đến nội dung

héng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngang
  2. 2. ngang qua
  3. 3. ngang dọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
桌子上 放着一本书。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 横

横七竖八
héng qī shù bā

loạn xì

横向
héng xiàng

ngang

纵横
zòng héng

ngang dọc

纵横交错
zòng héng jiāo cuò

chéo nhau

人行横道
rén xíng héng dào

lối đi bộ sang đường

人行横道线
rén xíng héng dào xiàn

vạch sang đường

合纵连横
hé zòng lián héng

Hợp tung liên hoành

妙语横生
miào yǔ héng shēng

đầy sự dí dỏm và hài hước

妙趣横生
miào qù héng shēng

thú vị vô cùng (thành ngữ)

专横
zhuān hèng

độc đoán

强横
qiáng hèng

cộc cằn và vô lý

才华横溢
cái huá héng yì

tràn đầy tài năng (đặc biệt là văn chương)

打横炮
dǎ héng pào

chen ngang

枝节横生
zhī jié héng shēng

vấn đề phụ liên tục phát sinh (thành ngữ)

横三竖四
héng sān shù sì

lộn xộn

横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)

横切
héng qiē

cắt ngang

横剖面
héng pōu miàn

mặt cắt ngang

横加
héng jiā

một cách thô bạo

横加指责
héng jiā zhǐ zé

chỉ trích một cách vô lý

横匾
héng biǎn

bức hoành phi

横吹
héng chuī

nhạc kèn trống quân đội chơi trên ngựa thời Hán

横尸遍野
héng shī biàn yě

xác chết nằm la liệt khắp nơi

横山县
héng shān xiàn

Huyện Hoành Sơn ở Du Lâm, Thiểm Tây

横山乡
héng shān xiāng

xã Hoành Sơn, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

横峰
héng fēng

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

横峰县
héng fēng xiàn

huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

横幅
héng fú

cuộn tranh ngang

横幅标语
héng fú biāo yǔ

biểu ngữ khẩu hiệu

横坐标
héng zuò biāo

tọa độ hoành

横征暴敛
héng zhēng bào liǎn

thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân

横心
héng xīn

tự rèn luyện bản thân

横截
héng jié

cắt ngang

横截线
héng jié xiàn

đường cắt ngang

横截面
héng jié miàn

mặt cắt ngang

横批
héng pī

bức hoành phi

横折
héng zhé

nét ngang gấp khúc

横挑鼻子竖挑眼
héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

kén chọn không ngừng (thành ngữ)

横振动
héng zhèn dòng

dao động ngang

横扫
héng sǎo

quét sạch

横扫千军
héng sǎo qiān jūn

sự tiêu diệt hoàn toàn

横排
héng pái

kiểu chữ nằm ngang (trong in ấn)

横摇
héng yáo

chuyển động lắc ngang (của thuyền)

横斑林莺
héng bān lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích vằn (Sylvia nisoria)

横斑腹小鸮
héng bān fù xiǎo xiāo

cú vọ khoang đốm (Athene brama)

横斜
héng xié

xiên ngang

横斜钩
héng xié gōu

nét móc ngang xiên

横断
héng duàn

băng qua (đường, đại dương, v.v.)

横断山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng

横断步道
héng duàn bù dào

lối đi bộ sang đường

横断物
héng duàn wù

vật ngang

横断面
héng duàn miàn

mặt cắt ngang

横是
héng shi

có lẽ

横暴
hèng bào

hung bạo

横木
héng mù

thanh ngang

横桁帆
héng héng fān

buồm cần

横梁
héng liáng

dầm ngang

横楣
héng méi

thanh ngang cửa

横楣子
héng méi zi

thanh xà ngang

横杠
héng gàng

thanh ngang

横标
héng biāo

biểu ngữ

横步
héng bù

bước ngang (trong khiêu vũ)

横死
hèng sǐ

chết bất đắc kỳ tử

横段山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng

横波
héng bō

sóng ngang

横流
héng liú

tràn

横渡
héng dù

băng qua (một vùng nước)

横溢
héng yì

tràn đầy

横滨
héng bīn

Yokohama, Nhật Bản

横滨市
héng bīn shì

Yokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa, Nhật Bản

横爬行
héng pá xíng

đi ngang

横生
héng shēng

mọc ngang, mọc không kiểm soát

横生枝节
héng shēng zhī jié

cố tình làm phức tạp thêm vấn đề (thành ngữ)

横直
héng zhí

dù sao đi nữa

横眉
héng méi

cau mày

横眉冷对千夫指
héng méi lěng duì qiān fū zhǐ

lườm nguýt lạnh lùng trước ngón tay chỉ của nghìn người (trích dẫn từ Lỗ Tấn)

横眉怒目
héng méi nù mù

nheo mày trợn mắt

横眉立目
héng méi lì mù

cau mày trợn mắt nhìn xuống

横眉竖眼
héng méi shù yǎn

cau mày trợn mắt

横眼
héng yǎn

liếc mắt từ khóe mắt

横神经
héng shén jīng

mấu thần kinh ngang

横祸
hèng huò

tai họa bất ngờ

横棱纹
héng léng wén

họa tiết ngang

横空
héng kōng

tràn ngập không khí

横穿
héng chuān

băng qua

横笔
héng bǐ

nét bút nằm ngang (chuyển động của cọ trong hội họa)

横筋斗
héng jīn dǒu

cú lộn nhào ngang

横纹
héng wén

sọc ngang

横纹肌
héng wén jī

cơ vân

横结肠
héng jié cháng

đại tràng ngang (giải phẫu)

横纲
héng gāng

yokozuna

横线
héng xiàn

đường ngang

横县
héng xiàn

huyện Hoành (thuộc Nam Ninh, Quảng Tây)

横翻筋斗
héng fān jīn dǒu

nhào lộn

横肉
héng ròu

vẻ mặt hung dữ

横膈
héng gé

cơ hoành

横膈膜
héng gé mó

cơ hoành (giải phẫu)

横卧
héng wò

nằm ngang

横蛮
hèng mán

xem 蠻橫|蛮横

横行
héng xíng

hoành hành

横行霸道
héng xíng bà dào

hoành hành bá đạo

横街
héng jiē

đường phụ

横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành

横说竖说
héng shuō shù shuō

giải thích đi giải thích lại

横竖
héng shu

dù sao

横财
hèng cái

tiền dễ kiếm

横贯
héng guàn

ngang qua

横越
héng yuè

băng qua

横跨
héng kuà

bắc ngang qua

横路
héng lù

đường phụ

横躺
héng tǎng

nằm ngang

横躺竖卧
héng tǎng shù wò

nằm la liệt khắp nơi

横过
héng guò

băng qua

横钩
héng gōu

nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)

横陈
héng chén

nằm ngổn ngang

横队
héng duì

hàng ngang

横隔
héng gé

vách ngang (sàn ngang của polyp)

横隔膜
héng gé mó

cơ hoành

横须贺
héng xū hè

Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân ở vịnh Tokyo)

横须贺市
héng xū hè shì

thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản

横头横脑
héng tóu héng nǎo

thô lỗ và ngạo mạn

横额
héng é

bức hoành phi

横飞
héng fēi

văng ngang

横骨
héng gǔ

xương mu

水横枝
shuǐ héng zhī

chi tử (Gardenia jasminoides), đặc biệt trồng làm bonsai

涕泗横流
tì sì héng liú

nước mắt nước mũi chảy ròng ròng

涕泗纵横
tì sì zòng héng

nước mắt nước mũi chảy ròng ròng

发横财
fā hèng cái

phát tài dễ dàng

眼泪横流
yǎn lèi hèng liú

tràn đầy nước mắt (thành ngữ)

窝里横
wō li hèng

(thông tục) hiền lành ngoài xã hội nhưng bạo chúa ở nhà

纵横字谜
zòng héng zì mí

ô chữ

纵横家
zòng héng jiā

trường phái nhà hùng biện thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với những đại diện tiêu biểu là Tô Tần và Trương Nghi

纵横驰骋
zòng héng chí chěng

chạy khắp nơi

老气横秋
lǎo qì héng qiū

tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)

蛮横
mán hèng

thô lỗ và vô lý

蛮横无理
mán hèng wú lǐ

thô lỗ và vô lý

血肉横飞
xuè ròu héng fēi

thịt nát xương tan; cảnh tàn sát đẫm máu

连横
lián héng

Liên Hoành, liên minh theo chiều ngang của phái Tung Hoành gia thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

风趣横生
fēng qù héng shēng

(thành ngữ) đầy sự hóm hỉnh, dí dỏm

飞来横祸
fēi lái hèng huò

tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)

骄横
jiāo hèng

kiêu ngạo