横
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. ngang
- 2. ngang qua
- 3. ngang dọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1桌子上 横 放着一本书。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 横
loạn xì
ngang
ngang dọc
chéo nhau
lối đi bộ sang đường
vạch sang đường
Hợp tung liên hoành
đầy sự dí dỏm và hài hước
thú vị vô cùng (thành ngữ)
độc đoán
cộc cằn và vô lý
tràn đầy tài năng (đặc biệt là văn chương)
chen ngang
vấn đề phụ liên tục phát sinh (thành ngữ)
lộn xộn
cướp đi người mình yêu hoặc vật mình quý của người khác (thành ngữ)
cắt ngang
mặt cắt ngang
một cách thô bạo
chỉ trích một cách vô lý
bức hoành phi
nhạc kèn trống quân đội chơi trên ngựa thời Hán
xác chết nằm la liệt khắp nơi
Huyện Hoành Sơn ở Du Lâm, Thiểm Tây
xã Hoành Sơn, huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan
huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây
huyện Hoành Phong ở Thượng Nhiêu, Giang Tây
cuộn tranh ngang
biểu ngữ khẩu hiệu
tọa độ hoành
thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân
tự rèn luyện bản thân
cắt ngang
đường cắt ngang
mặt cắt ngang
bức hoành phi
nét ngang gấp khúc
kén chọn không ngừng (thành ngữ)
dao động ngang
quét sạch
sự tiêu diệt hoàn toàn
kiểu chữ nằm ngang (trong in ấn)
chuyển động lắc ngang (của thuyền)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích vằn (Sylvia nisoria)
cú vọ khoang đốm (Athene brama)
xiên ngang
nét móc ngang xiên
băng qua (đường, đại dương, v.v.)
dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng
lối đi bộ sang đường
vật ngang
mặt cắt ngang
có lẽ
hung bạo
thanh ngang
buồm cần
dầm ngang
thanh ngang cửa
thanh xà ngang
thanh ngang
biểu ngữ
bước ngang (trong khiêu vũ)
chết bất đắc kỳ tử
dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng
sóng ngang
tràn
băng qua (một vùng nước)
tràn đầy
Yokohama, Nhật Bản
Yokohama, thành phố cảng lớn ở tỉnh Kanagawa, Nhật Bản
đi ngang
mọc ngang, mọc không kiểm soát
cố tình làm phức tạp thêm vấn đề (thành ngữ)
dù sao đi nữa
cau mày
lườm nguýt lạnh lùng trước ngón tay chỉ của nghìn người (trích dẫn từ Lỗ Tấn)
nheo mày trợn mắt
cau mày trợn mắt nhìn xuống
cau mày trợn mắt
liếc mắt từ khóe mắt
mấu thần kinh ngang
tai họa bất ngờ
họa tiết ngang
tràn ngập không khí
băng qua
nét bút nằm ngang (chuyển động của cọ trong hội họa)
cú lộn nhào ngang
sọc ngang
cơ vân
đại tràng ngang (giải phẫu)
yokozuna
đường ngang
huyện Hoành (thuộc Nam Ninh, Quảng Tây)
nhào lộn
vẻ mặt hung dữ
cơ hoành
cơ hoành (giải phẫu)
nằm ngang
xem 蠻橫|蛮横
hoành hành
hoành hành bá đạo
đường phụ
(thành ngữ) xông thẳng, húc ngang, chạy loạn xạ; lao vào, xô đẩy; hoành hành
giải thích đi giải thích lại
dù sao
tiền dễ kiếm
ngang qua
băng qua
bắc ngang qua
đường phụ
nằm ngang
nằm la liệt khắp nơi
băng qua
nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)
nằm ngổn ngang
hàng ngang
vách ngang (sàn ngang của polyp)
cơ hoành
Yokosuka (cảng và căn cứ hải quân ở vịnh Tokyo)
thành phố Yokosuka và căn cứ hải quân Hoa Kỳ ở phía tây Yokohama, Nhật Bản
thô lỗ và ngạo mạn
bức hoành phi
văng ngang
xương mu
chi tử (Gardenia jasminoides), đặc biệt trồng làm bonsai
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
phát tài dễ dàng
tràn đầy nước mắt (thành ngữ)
(thông tục) hiền lành ngoài xã hội nhưng bạo chúa ở nhà
ô chữ
trường phái nhà hùng biện thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với những đại diện tiêu biểu là Tô Tần và Trương Nghi
chạy khắp nơi
tự phụ về tuổi tác và kinh nghiệm của mình (thành ngữ)
thô lỗ và vô lý
thô lỗ và vô lý
thịt nát xương tan; cảnh tàn sát đẫm máu
Liên Hoành, liên minh theo chiều ngang của phái Tung Hoành gia thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
(thành ngữ) đầy sự hóm hỉnh, dí dỏm
tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)
kiêu ngạo