橘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quýt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我喜歡 橘 子勝過蘋果。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 橘
quả quýt
cam ba lá (Citrus trifoliata)
cam quýt
mứt cam quýt
nước cam
nước cam
mứt cam
quýt
cây cam
cellulite
màu cam
màu cam
sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực
màu vàng cam
(EA) Origin (dịch vụ) (nói đùa)
nam việt quất
cây việt quất
quả quất (loại cây ăn quả nhỏ, quả màu vàng cam, dùng làm mứt hoặc ăn tươi)