橘
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quýt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 橘
quýt
cam ba lá (Citrus trifoliata)
cam quýt
mứt cam quýt
vị quýt
nước cam
nước cam
mứt cam
quýt
cây cam
cellulite
màu cam
màu cam
có vẻ đồng tính nữ (tức là có những đặc điểm của người đồng tính nữ) (được đặt ra khoảng năm 2018)
sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực
màu vàng cam
(EA) Origin (dịch vụ) (nói đùa)
nam việt quất
cây việt quất
quả quất (loại cây ăn quả nhỏ, quả màu vàng cam, dùng làm mứt hoặc ăn tươi)