檀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gỗ đàn hương
- 2. gỗ cứng
- 3. màu đỏ tía
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 檀
cocobolo (Dalbergia retusa)
gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana")
gỗ đàn hương
Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
(Phật giáo) thí chủ (người cúng dường, người bố thí cho nhà chùa)
gỗ đàn hương
Honolulu, thủ phủ của Hawaii
gỗ đàn hương đỏ
thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ cây dùng để sản xuất giấy Tuyên
cây thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ dùng để sản xuất giấy Tuyên