Định nghĩa
- 1. gỗ đàn hương
- 2. gỗ cứng
- 3. màu đỏ tía
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 檀
cocobolo (Dalbergia retusa)
gỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana")
gỗ đàn hương
Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
Tangun, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN
(Phật giáo) thí chủ (người cúng dường, người bố thí cho nhà chùa)
gỗ đàn hương
Honolulu, thủ phủ của Hawaii
gỗ đàn hương đỏ
thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ cây dùng để sản xuất giấy Tuyên
cây thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ dùng để sản xuất giấy Tuyên