Bỏ qua đến nội dung

xiē
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghỉ ngơi
  2. 2. ngừng lại
  3. 3. dừng lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
太累了,我们 一会儿吧。
我想讓你
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6065940)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 歇

停歇
tíng xiē

dừng lại để nghỉ ngơi

安歇
ān xiē

đi ngủ

密歇根
mì xiē gēn

Michigan, tiểu bang Hoa Kỳ

密歇根大学
mì xiē gēn dà xué

Đại học Michigan

密歇根州
mì xiē gēn zhōu

Michigan, tiểu bang Hoa Kỳ

密歇根湖
mì xiē gēn hú

Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ

歇了吧
xiē le ba

thôi đi!

歇宿
xiē sù

trọ

歇山顶
xiē shān dǐng

mái chồi (kiểu mái Đông Á)

歇后语
xiē hòu yǔ

anapodoton (câu nói mà phần thứ hai, được nói ra sau một khoảng dừng hoặc hoàn toàn bị lược bỏ, là ý nghĩa dự định của phép ẩn dụ được trình bày trong phần thứ nhất)

歇心
xiē xīn

bỏ qua chuyện đó

歇息
xiē xi

nghỉ ngơi

歇手
xiē shǒu

nghỉ tay

歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ

chứng hysteria; sự cuồng loạn

歇业
xiē yè

đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

歇气
xiē qì

nghỉ ngơi

歇洛克·福尔摩斯
xiē luò kè · fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

歇脚
xiē jiǎo

dừng chân nghỉ ngơi trên đường

歇艎
xiē huáng

chiến hạm lớn

歇菜
xiē cài

Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet)

歇顶
xiē dǐng

bị hói đầu

米歇尔
mǐ xiē ěr

Michel hoặc Mitchell (tên người)

间歇
jiàn xiē

ngừng giữa chừng

间歇训练
jiàn xiē xùn liàn

tập luyện ngắt quãng

关店歇业
guān diàn xiē yè

đóng cửa hàng và tạm ngừng kinh doanh

马歇尔
mǎ xiē ěr

Marshall (tên người)