Bỏ qua đến nội dung

正版

zhèng bǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bản gốc
  2. 2. bản chính hãng
  3. 3. bản hợp pháp

Usage notes

Collocations

Commonly used with 软件, 光盘, 书籍, but not with 商品 or 产品 in general retail.

Common mistakes

正版 only applies to published or produced media (books, software, DVDs), not to general authenticity of physical goods like bags or watches.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我买了一套 正版 软件。
I bought a set of genuine software.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.