Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bản gốc
- 2. bản chính hãng
- 3. bản hợp pháp
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 软件, 光盘, 书籍, but not with 商品 or 产品 in general retail.
Common mistakes
正版 only applies to published or produced media (books, software, DVDs), not to general authenticity of physical goods like bags or watches.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我买了一套 正版 软件。
I bought a set of genuine software.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.