Định nghĩa
- 1. phiên bản
- 2. bản in
- 3. trang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个 版 是旧的,不是最新的。
买完整 版
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 版
xuất bản
nhà xuất bản
sửa đổi bản hiện tại
bản gốc
phiên bản
bản lậu
phiên bản điện tử
Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc
bản sửa đổi
tái bản
bản in nổi
in nổi
bản in lõm
nhà xuất bản
xuất bản phẩm
nhà xuất bản
bản khắc in
bản in
bản in
bản gốc
phiên bản thương mại
bản in hình
in lụa
bản in thạch bản
(nhiếp ảnh) âm bản
sắp chữ
xuất bản theo yêu cầu
sắp chữ
tăng số trang hoặc kích thước trang của một ấn phẩm
quản lý quyền kỹ thuật số (DRM)
bản mới
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)
bản mới
(in ấn) bản khắc gỗ
tranh khắc gỗ; bản khắc gỗ
bản không lược bớt
bản lậu quay tay (DVD lậu nghiệp dư, quay trực tiếp từ phim đang chiếu)
phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)
nghề in
in ấn bằng chữ rời
bản hải ngoại (của một tờ báo)
bản lậu
tấm kính ảnh
sắp chữ bằng ảnh
điều hành viên diễn đàn
khắc in
lãnh thổ
bản in
định dạng
bản quyền
giữ bản quyền
bản in (của sách v.v.)
nghệ thuật in ấn
tiền nhuận bút
xây tường đất nện
trang của một ấn phẩm (ví dụ báo hoặc trang web)
phí xuất bản
kỹ thuật in collotype (in ống đồng)
Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông
Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông
kẻ vi phạm bản quyền phần mềm
Đảng Cướp Biển, phong trào chính trị có mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với thời đại Internet
phiên bản người thật (của một nhân vật hư cấu nào đó)
bản thật (trái với bản lậu); bản chính hãng
phiên bản bẻ khóa
hết bản in
(in ngành in) lưới in
tái bản
bản sao DVD
điện não đồ
in offset
chế bản (in ấn)
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam
Châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna ở phía nam Vân Nam
Cephalotaxus mannii (thực vật học)
tái bản
khắc bản in
bản khắc in
trang nhất (của báo)