Bỏ qua đến nội dung

bǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phiên bản
  2. 2. bản in
  3. 3. trang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 是旧的,不是最新的。
买完整
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1103944)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 版

出版
chū bǎn

xuất bản

出版社
chū bǎn shè

nhà xuất bản

改版
gǎi bǎn

sửa đổi bản hiện tại

正版
zhèng bǎn

bản gốc

版本
bǎn běn

phiên bản

盗版
dào bǎn

bản lậu

电子版
diàn zǐ bǎn

phiên bản điện tử

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

修订版
xiū dìng bǎn

bản sửa đổi

再版
zài bǎn

tái bản

凸版
tū bǎn

bản in nổi

凸版印刷
tū bǎn yìn shuā

in nổi

凹版
āo bǎn

bản in lõm

出版商
chū bǎn shāng

nhà xuất bản

出版物
chū bǎn wù

xuất bản phẩm

出版者
chū bǎn zhě

nhà xuất bản

刻版
kè bǎn

bản khắc in

印刷版
yìn shuā bǎn

bản in

印版
yìn bǎn

bản in

原作版
yuán zuò bǎn

bản gốc

商业版本
shāng yè bǎn běn

phiên bản thương mại

图版
tú bǎn

bản in hình

孔版印刷
kǒng bǎn yìn shuā

in lụa

平版
píng bǎn

bản in thạch bản

底版
dǐ bǎn

(nhiếp ảnh) âm bản

拼版
pīn bǎn

sắp chữ

按需出版
àn xū chū bǎn

xuất bản theo yêu cầu

排版
pái bǎn

sắp chữ

扩版
kuò bǎn

tăng số trang hoặc kích thước trang của một ấn phẩm

数字版权管理
shù zì bǎn quán guǎn lǐ

quản lý quyền kỹ thuật số (DRM)

新版
xīn bǎn

bản mới

新闻出版总署
xīn wén chū bǎn zǒng shǔ

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)

更新版
gēng xīn bǎn

bản mới

木版
mù bǎn

(in ấn) bản khắc gỗ

木版画
mù bǎn huà

tranh khắc gỗ; bản khắc gỗ

未删节版
wèi shān jié bǎn

bản không lược bớt

枪版
qiāng bǎn

bản lậu quay tay (DVD lậu nghiệp dư, quay trực tiếp từ phim đang chiếu)

历史版本
lì shǐ bǎn běn

phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)

活版
huó bǎn

nghề in

活版印刷
huó bǎn yìn shuā

in ấn bằng chữ rời

海外版
hǎi wài bǎn

bản hải ngoại (của một tờ báo)

海贼版
hǎi zéi bǎn

bản lậu

照片底版
zhào piàn dǐ bǎn

tấm kính ảnh

照相排版
zhào xiàng pái bǎn

sắp chữ bằng ảnh

版主
bǎn zhǔ

điều hành viên diễn đàn

版刻
bǎn kè

khắc in

版图
bǎn tú

lãnh thổ

版块
bǎn kuài

bản in

版式
bǎn shì

định dạng

版权
bǎn quán

bản quyền

版权所有
bǎn quán suǒ yǒu

giữ bản quyền

版次
bǎn cì

bản in (của sách v.v.)

版画
bǎn huà

nghệ thuật in ấn

版税
bǎn shuì

tiền nhuận bút

版筑
bǎn zhù

xây tường đất nện

版面
bǎn miàn

trang của một ấn phẩm (ví dụ báo hoặc trang web)

版面费
bǎn miàn fèi

phí xuất bản

珂罗版
kē luó bǎn

kỹ thuật in collotype (in ống đồng)

皇冠出版
huáng guān chū bǎn

Nhà xuất bản Crown, Hồng Kông

皇冠出版集团
huáng guān chū bǎn jí tuán

Tập đoàn xuất bản Crown, Hồng Kông

盗版者
dào bǎn zhě

kẻ vi phạm bản quyền phần mềm

盗版党
dào bǎn dǎng

Đảng Cướp Biển, phong trào chính trị có mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với thời đại Internet

真人版
zhēn rén bǎn

phiên bản người thật (của một nhân vật hư cấu nào đó)

真版
zhēn bǎn

bản thật (trái với bản lậu); bản chính hãng

破解版
pò jiě bǎn

phiên bản bẻ khóa

绝版
jué bǎn

hết bản in

网版
wǎng bǎn

(in ngành in) lưới in

翻版
fān bǎn

tái bản

翻版碟
fān bǎn dié

bản sao DVD

脑电图版
nǎo diàn tú bǎn

điện não đồ

胶版印刷
jiāo bǎn yìn shuā

in offset

制版
zhì bǎn

chế bản (in ấn)

西双版纳
xī shuāng bǎn nà

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

西双版纳傣族自治州
xī shuāng bǎn nà dǎi zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp ở phía nam Vân Nam

西双版纳州
xī shuāng bǎn nà zhōu

Châu tự trị dân tộc Thái Xishuangbanna ở phía nam Vân Nam

西双版纳粗榧
xī shuāng bǎn nà cū fěi

Cephalotaxus mannii (thực vật học)

重版
chóng bǎn

tái bản

钻版
zuān bǎn

khắc bản in

雕版
diāo bǎn

bản khắc in

头版
tóu bǎn

trang nhất (của báo)