Bỏ qua đến nội dung

wāi
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xiên
  2. 2. vẹo
  3. 3. không thẳng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这幅画挂 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 歪

歪曲
wāi qū

biến dạng

七扭八歪
qī niǔ bā wāi

xiêu vẹo

上梁不正下梁歪
shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

Cấp trên không gương mẫu thì cấp dưới làm theo hư hỏng

口眼歪斜
kǒu yǎn wāi xié

liệt mặt

哩溜歪斜
lī liū wāi xié

xiêu vẹo

弄歪
nòng wāi

làm méo mó

东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)

乐歪
lè wāi

vui mừng khôn xiết

歪嘴
wāi zuǐ

miệng méo

歪打正着
wāi dǎ zhèng zháo

thành công nhờ may mắn

歪斜
wāi xié

cong vẹo

歪果仁
wāi guǒ rén

người nước ngoài (tiếng lóng Internet)

歪歪扭扭
wāi wāi niǔ niǔ

cong queo, không thẳng

歪歪斜斜
wāi wāi xié xié

run rẩy

歪理
wāi lǐ

lý lẽ sai trái

歪瓜劣枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí

歪瓜裂枣
wāi guā liè zǎo

xấu xí

歪门邪道
wāi mén xié dào

thủ đoạn bất chính

歪风
wāi fēng

xu hướng không lành mạnh

歪风邪气
wāi fēng xié qì

gió độc khí tà; xu hướng xã hội xấu xa

歪点子
wāi diǎn zi

thủ đoạn bất hợp pháp

爽歪了
shuǎng wāi le

(tiếng lóng) tuyệt vời; đỉnh; quá ngầu; đã

爽歪歪
shuǎng wāi wāi

cảm thấy tuyệt vời

病病歪歪
bìng bing wāi wāi

ốm yếu, bệnh tật

脚正不怕鞋歪
jiǎo zhèng bù pà xié wāi

chân thẳng không sợ giày cong

邪门歪道
xié mén wāi dào

cửa quỷ đường tà (thành ngữ); thói hư tật xấu