Định nghĩa
- 1. xấu, ác, gian ác
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 歹
dùi sai
kẻ ác
bất kể chuyện gì xảy ra
không biết tốt xấu
không biết tốt xấu
khuyên nhủ bằng mọi cách
dùng mọi cách để thuyết phục ai đó; khuyên nhủ bằng mọi cách có thể
kẻ xấu
ý đồ xấu xa
độc ác
vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ ác