每天
měi tiān
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. every day
- 2. everyday
Câu ví dụ
Hiển thị 5每天 傍晚他都去公园散步。
He goes for a walk in the park every evening.
他 每天 都要上学。
He has to go to school every day.
他 每天 早上八点上班。
He goes to work at eight every morning.
他 每天 都要上网。
He goes online every day.
他 每天 都要上课。
He has to go to class every day.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.