Bỏ qua đến nội dung

měi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mỗi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这位老太太 天早上在公园里散步。
水的密度是一克 立方厘米。
他在晚会上彬彬有礼地迎接 一位客人。
這份雜誌 個月出刊兩次。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 759083)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 每

每当
měi dāng

mỗi khi

每逢
měi féng

mỗi lần

摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng

每下愈况
měi xià yù kuàng

xem 每況愈下|每况愈下

每人
měi rén

mỗi người

每个人
měi ge rén

mọi người

每分每秒
měi fēn měi miǎo

mọi lúc

每夜
měi yè

hằng đêm

每天
měi tiān

mỗi ngày

每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ)

每年
měi nián

mỗi năm

每年一度
měi nián yī dù

mỗi năm một lần

每日
měi rì

hàng ngày

每日快报
měi rì kuài bào

Nhật báo Daily Express (báo)

每日新闻
měi rì xīn wén

Mainichi Shimbun, một tờ báo hàng ngày của Nhật Bản

每日邮报
měi rì yóu bào

Daily Mail (báo)

每日镜报
měi rì jìng bào

Nhật báo Daily Mirror (báo)

每日限价
měi rì xiàn jià

giới hạn biến động giá hàng ngày

每日电讯报
měi rì diàn xùn bào

Nhật báo Điện tấn (tên một tờ báo)

每时每刻
měi shí měi kè

mọi lúc

每时每日
měi shí měi rì

mỗi giờ mỗi ngày

每月
měi yuè

mỗi tháng

每次
měi cì

mỗi lần

每每
měi měi

thường thường

每况愈下
měi kuàng yù xià

ngày càng xấu đi

每端口价格
měi duān kǒu jià gé

giá mỗi cổng

每处
měi chù

khắp nơi

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

每周
měi zhōu

mỗi tuần

每周一次
měi zhōu yī cì

mỗi tuần một lần

每隔
měi gé

cách nhau từng khoảng