Bỏ qua đến nội dung

比亚

bǐ yà

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, hiện thân của bạo lực

Từ chứa 比亚

不列颠哥伦比亚
bù liè diān gē lún bǐ yà

British Columbia

不列颠哥伦比亚省
bù liè diān gē lún bǐ yà shěng

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

利比亚
lì bǐ yà

Libya

努比亚
nǔ bǐ yà

Nubia

哥伦比亚
gē lún bǐ yà

Colombia

哥伦比亚大学
gē lún bǐ yà dà xué

Đại học Columbia

哥伦比亚广播公司
gē lún bǐ yà guǎng bō gōng sī

Công ty Phát thanh Truyền hình Columbia (CBS)

哥伦比亚特区
gē lún bǐ yà tè qū

Đặc khu Columbia, Hoa Kỳ

埃塞俄比亚
āi sài é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a

埃塞俄比亚界
āi sài é bǐ yà jiè

vùng sinh thái Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

埃塞俄比亚语
āi sāi é bǐ yà yǔ

tiếng Ethiopia

威廉·莎士比亚
wēi lián · shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

冈比亚
gāng bǐ yà

Gambia

比亚迪
bǐ yà dí

BYD (tên công ty)

比亚迪汽车
bǐ yà dí qì chē

BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc

比亚韦斯托克
bǐ yà wéi sī tuō kè

Białystok, thành phố ở Ba Lan

热比亚
rè bǐ yà

Rabiye hoặc Rebiya (tên người)

热比亚·卡德尔
rè bǐ yà · kǎ dé ěr

Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam giữ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

纳米比亚
nà mǐ bǐ yà

Namibia

英属哥伦比亚
yīng shǔ gē lún bǐ yà

British Columbia, tỉnh bang ven Thái Bình Dương của Canada

莎士比亚
shā shì bǐ yà

Shakespeare (tên)

赞比亚
zàn bǐ yà

Zambia

埃塞俄比亚
āi sāi é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a

Từ cấu thành 比亚