Bỏ qua đến nội dung

比比皆是

bǐ bǐ jiē shì
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thường thấy ở khắp nơi
  2. 2. có thể tìm thấy ở khắp nơi
  3. 3. đều có thể tìm thấy

Usage notes

Common mistakes

“比比皆是”通常用于好的或中性的事物,少用于消极事物,不可说“错误比比皆是”,可说“错误随处可见”。

Formality

比比皆是多用于书面语,口语中更常用“到处都是”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种问题在发展中国家 比比皆是
This kind of problem can be found everywhere in developing countries.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.