Bỏ qua đến nội dung

jiē
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tất cả
  2. 2. mọi
  3. 3. tất cả mọi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
众人 醉我独醒。
人事 非。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13323489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 皆

比比皆是
bǐ bǐ jiē shì

thường thấy ở khắp nơi

一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.

人人皆知
rén rén jiē zhī

ai ai đều biết

人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知

俯拾皆是
fǔ shí jiē shì

nhiều vô kể

全民皆兵
quán mín jiē bīng

đưa toàn dân ra trận (thành ngữ)

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

啼笑皆非
tí xiào jiē fēi

vừa buồn vừa cười

四大皆空
sì dà jiē kōng

tứ đại giai không

四海之内皆兄弟
sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

bốn biển đều là anh em

四海皆准
sì hǎi jiē zhǔn

đúng với mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát

妇孺皆知
fù rú jiē zhī

ai cũng biết (thành ngữ); nổi tiếng

爱美之心,人皆有之
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī

ai mỹ chi tâm, nhân giai hữu chi: ai thích cái đẹp là lòng người ai cũng có

放之四海而皆准
fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

đúng đắn ở mọi nơi và mọi thời (thành ngữ); áp dụng phổ biến

有口皆碑
yǒu kǒu jiē bēi

mọi người đều khen ngợi (thành ngữ); có tiếng tăm rộng rãi trong công chúng

满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输

皆可
jiē kě

đều được

皆因
jiē yīn

chỉ vì

皆大欢喜
jiē dà huān xǐ

Như Ý, vở hài kịch của Shakespeare

皆然
jiē rán

đều như vậy (văn chương)

尽人皆知
jìn rén jiē zhī

ai cũng biết; mọi người đều biết

尽皆
jìn jiē

tất cả

众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người ca ngợi

草木皆兵
cǎo mù jiē bīng

cảm thấy bị bao vây

万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu gió đông (thành ngữ)

路人皆知
lù rén jiē zhī

ai cũng biết; mọi người đều biết

遐迩皆知
xiá ěr jiē zhī

nổi tiếng khắp nơi

远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

được biết đến rộng rãi (thành ngữ)