Bỏ qua đến nội dung

毕业生

bì yè shēng
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sinh viên tốt nghiệp
  2. 2. người đã tốt nghiệp
  3. 3. cựu sinh viên

Usage notes

Common mistakes

毕业生 refers to someone who has graduated, not a graduation ceremony. For the ceremony, use 毕业典礼.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是2023届 毕业生
He is a graduate of the class of 2023.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.